Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 癉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 癉, chiết tự chữ ĐAN, ĐẢN, ĐẪN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 癉:
癉 đản, đan
Đây là các chữ cấu thành từ này: 癉
癉
Biến thể giản thể: 瘅;
Pinyin: dan4, dan1, dan3, tan2;
Việt bính: daan1 daan3 taan2;
癉 đản, đan
◇Thư Kinh 書經: Chương thiện đản ác 彰善癉惡 (Tất mệnh 畢命) Biểu dương điều tốt lành, ghét bỏ điều xấu ác.
(Danh) Bệnh do mệt nhọc phát sinh.
◇Thi Kinh 詩經: Thượng đế bản bản, Hạ dân tốt đản 上帝板板, 下民卒癉 (Đại nhã 大雅, Bản 板) Trời làm trái đạo thường, Dân hèn đều mệt nhọc bệnh hoạn.Một âm là đan.
(Danh) Hỏa đan 火癉 bệnh trẻ con bị phát ban đỏ.
đản, như "hoàng đản" (gdhn)
đẫn, như "đờ đẫn" (gdhn)
Pinyin: dan4, dan1, dan3, tan2;
Việt bính: daan1 daan3 taan2;
癉 đản, đan
Nghĩa Trung Việt của từ 癉
(Động) Căm ghét.◇Thư Kinh 書經: Chương thiện đản ác 彰善癉惡 (Tất mệnh 畢命) Biểu dương điều tốt lành, ghét bỏ điều xấu ác.
(Danh) Bệnh do mệt nhọc phát sinh.
◇Thi Kinh 詩經: Thượng đế bản bản, Hạ dân tốt đản 上帝板板, 下民卒癉 (Đại nhã 大雅, Bản 板) Trời làm trái đạo thường, Dân hèn đều mệt nhọc bệnh hoạn.Một âm là đan.
(Danh) Hỏa đan 火癉 bệnh trẻ con bị phát ban đỏ.
đản, như "hoàng đản" (gdhn)
đẫn, như "đờ đẫn" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 癉
| đản | 癉: | hoàng đản |
| đẫn | 癉: | đờ đẫn |

Tìm hình ảnh cho: 癉 Tìm thêm nội dung cho: 癉
