Chữ 癉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 癉, chiết tự chữ ĐAN, ĐẢN, ĐẪN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 癉:

癉 đản, đan

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 癉

Chiết tự chữ đan, đản, đẫn bao gồm chữ 病 單 hoặc 疒 單 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 癉 cấu thành từ 2 chữ: 病, 單
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • thiền, thiện, truyên, đan, đơn
  • 2. 癉 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 單
  • nạch
  • thiền, thiện, truyên, đan, đơn
  • đản, đan [đản, đan]

    U+7649, tổng 17 nét, bộ Nạch 疒
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: dan4, dan1, dan3, tan2;
    Việt bính: daan1 daan3 taan2;

    đản, đan

    Nghĩa Trung Việt của từ 癉

    (Động) Căm ghét.
    ◇Thư Kinh
    : Chương thiện đản ác (Tất mệnh ) Biểu dương điều tốt lành, ghét bỏ điều xấu ác.

    (Danh)
    Bệnh do mệt nhọc phát sinh.
    ◇Thi Kinh : Thượng đế bản bản, Hạ dân tốt đản , (Đại nhã , Bản ) Trời làm trái đạo thường, Dân hèn đều mệt nhọc bệnh hoạn.Một âm là đan.

    (Danh)
    Hỏa đan bệnh trẻ con bị phát ban đỏ.

    đản, như "hoàng đản" (gdhn)
    đẫn, như "đờ đẫn" (gdhn)

    Chữ gần giống với 癉:

    , , , , , , , , , , , , , 𤺓, 𤺛, 𤺧, 𤺭, 𤺮, 𤺯, 𤺰, 𤺱, 𤺲, 𤺳, 𤺴, 𤺵, 𤺶,

    Dị thể chữ 癉

    , ,

    Chữ gần giống 癉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 癉 Tự hình chữ 癉 Tự hình chữ 癉 Tự hình chữ 癉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 癉

    đản:hoàng đản
    đẫn:đờ đẫn
    癉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 癉 Tìm thêm nội dung cho: 癉