Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 监 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 监, chiết tự chữ GIAM, GIÁM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 监:
监 giam, giám
Đây là các chữ cấu thành từ này: 监
监
Biến thể phồn thể: 監;
Pinyin: jian1, jian4;
Việt bính: gaam1 gaam3;
监 giam, giám
giám, như "giám thị; giám sát; thái giám" (gdhn)
Pinyin: jian1, jian4;
Việt bính: gaam1 gaam3;
监 giam, giám
Nghĩa Trung Việt của từ 监
Giản thể của chữ 監.giám, như "giám thị; giám sát; thái giám" (gdhn)
Nghĩa của 监 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (監)
[jiān]
Bộ: 皿 - Mãnh
Số nét: 10
Hán Việt: GIAM, GIÁM
1. giám sát; theo dõi; giám thị。从旁察看;监视。
监考。
giám khảo.
监察。
giám sát.
2. lao tù; ngục; ngục tù; nhà giam; tù; nhà tù。牢狱。
收监。
bỏ tù
Ghi chú: 另见jiàn
Từ ghép:
监察 ; 监场 ; 监督 ; 监犯 ; 监工 ; 监工 ; 监管 ; 监护 ; 监护人 ; 监禁 ; 监考 ; 监牢 ; 监视 ; 监守 ; 监狱 ; 监制
[jiàn]
Bộ: 皿(Mãnh)
Hán Việt: GIÁM
1. giám (tên gọi của quan phủ thời xưa)。古代官府名。
钦天监。
khâm thiên giám.
国子监。
quốc tử giám.
2. họ Giám。(Jiàn)姓。
Ghi chú: 另见jiān。
Từ ghép:
监利 ; 监生
[jiān]
Bộ: 皿 - Mãnh
Số nét: 10
Hán Việt: GIAM, GIÁM
1. giám sát; theo dõi; giám thị。从旁察看;监视。
监考。
giám khảo.
监察。
giám sát.
2. lao tù; ngục; ngục tù; nhà giam; tù; nhà tù。牢狱。
收监。
bỏ tù
Ghi chú: 另见jiàn
Từ ghép:
监察 ; 监场 ; 监督 ; 监犯 ; 监工 ; 监工 ; 监管 ; 监护 ; 监护人 ; 监禁 ; 监考 ; 监牢 ; 监视 ; 监守 ; 监狱 ; 监制
[jiàn]
Bộ: 皿(Mãnh)
Hán Việt: GIÁM
1. giám (tên gọi của quan phủ thời xưa)。古代官府名。
钦天监。
khâm thiên giám.
国子监。
quốc tử giám.
2. họ Giám。(Jiàn)姓。
Ghi chú: 另见jiān。
Từ ghép:
监利 ; 监生
Dị thể chữ 监
監,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 监
| giám | 监: | giám thị; giám sát; thái giám |

Tìm hình ảnh cho: 监 Tìm thêm nội dung cho: 监
