Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 监 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 监, chiết tự chữ GIAM, GIÁM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 监:

监 giam, giám

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 监

Chiết tự chữ giam, giám bao gồm chữ 丨 丨 丿 一 丶 皿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

监 cấu thành từ 6 chữ: 丨, 丨, 丿, 一, 丶, 皿
  • cổn
  • cổn
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • nhất, nhắt, nhứt
  • chủ
  • mãnh, mảng, mảnh, mịn
  • giam, giám [giam, giám]

    U+76D1, tổng 10 nét, bộ Mãnh 皿
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 監;
    Pinyin: jian1, jian4;
    Việt bính: gaam1 gaam3;

    giam, giám

    Nghĩa Trung Việt của từ 监

    Giản thể của chữ .
    giám, như "giám thị; giám sát; thái giám" (gdhn)

    Nghĩa của 监 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (監)
    [jiān]
    Bộ: 皿 - Mãnh
    Số nét: 10
    Hán Việt: GIAM, GIÁM
    1. giám sát; theo dõi; giám thị。从旁察看;监视。
    监考。
    giám khảo.
    监察。
    giám sát.
    2. lao tù; ngục; ngục tù; nhà giam; tù; nhà tù。牢狱。
    收监。
    bỏ tù
    Ghi chú: 另见jiàn
    Từ ghép:
    监察 ; 监场 ; 监督 ; 监犯 ; 监工 ; 监工 ; 监管 ; 监护 ; 监护人 ; 监禁 ; 监考 ; 监牢 ; 监视 ; 监守 ; 监狱 ; 监制
    [jiàn]
    Bộ: 皿(Mãnh)
    Hán Việt: GIÁM
    1. giám (tên gọi của quan phủ thời xưa)。古代官府名。
    钦天监。
    khâm thiên giám.
    国子监。
    quốc tử giám.
    2. họ Giám。(Jiàn)姓。
    Ghi chú: 另见jiān。
    Từ ghép:
    监利 ; 监生

    Chữ gần giống với 监:

    , 㿿, 䀀, , , , , , , , , 𥁒, 𥁕,

    Dị thể chữ 监

    ,

    Chữ gần giống 监

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 监 Tự hình chữ 监 Tự hình chữ 监 Tự hình chữ 监

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 监

    giám:giám thị; giám sát; thái giám
    监 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 监 Tìm thêm nội dung cho: 监