Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 相對 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 相對:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tương đối
Mặt đối mặt, hướng về nhau.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Thứ nhật, lưỡng quân tương đối, các bố thành trận thế
日, 對, 勢 (Đệ tam thập nhất hồi).Tương xứng.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Huống thả tha hoạt trước đích thì hậu, dã xuyên quá ngã đích cựu y phục, thân lượng hựu tương đối
候, 穿服, 對 (Đệ tam thập nhị hồi) Vả lại khi nó còn sống vẫn thường mặc quần áo cũ của cháu, thân hình cũng vừa vặn như nhau.

Nghĩa của 相对 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāngduì] 1. trái ngược nhau; đối lập nhau。指性质上互相对立,如大与小相对,美与丑相对。
2. tương đối。依靠一定条件而存在,随着一定条件而变化的(跟"绝对"相对)。
在绝对的总的宇宙发展过程中,各个具体过程的发展都是相对的。
trong quá trình phát triển chung tuyệt đối của vũ trụ, sự phát triển của mỗi một quá trình cụ thể đều là tương đối.
3. tương đối (so sánh với sự vật khác) 。比较的。
相对稳定。
ổn định tương đối
相对优势。
ưu thế tương đối

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 對

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
nhói:đau nhói
nhối: 
tối:tăm tối
tụi:tụi bay
đôi:cặp đôi; đôi co
đối:đối diện; đối đãi; đối tác
đổi: 
đỗi:quá đỗi
相對 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 相對 Tìm thêm nội dung cho: 相對