tương đối
Mặt đối mặt, hướng về nhau.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Thứ nhật, lưỡng quân tương đối, các bố thành trận thế
次日, 兩軍相對, 各布成陣勢 (Đệ tam thập nhất hồi).Tương xứng.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Huống thả tha hoạt trước đích thì hậu, dã xuyên quá ngã đích cựu y phục, thân lượng hựu tương đối
況且他活著的時候, 也穿過我的舊衣服, 身量又相對 (Đệ tam thập nhị hồi) Vả lại khi nó còn sống vẫn thường mặc quần áo cũ của cháu, thân hình cũng vừa vặn như nhau.
Nghĩa của 相对 trong tiếng Trung hiện đại:
2. tương đối。依靠一定条件而存在,随着一定条件而变化的(跟"绝对"相对)。
在绝对的总的宇宙发展过程中,各个具体过程的发展都是相对的。
trong quá trình phát triển chung tuyệt đối của vũ trụ, sự phát triển của mỗi một quá trình cụ thể đều là tương đối.
3. tương đối (so sánh với sự vật khác) 。比较的。
相对稳定。
ổn định tương đối
相对优势。
ưu thế tương đối
Nghĩa chữ nôm của chữ: 相
| rương | 相: | cái rương |
| tương | 相: | tương thân tương ái |
| tướng | 相: | xem tướng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 對
| dối | 對: | dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối |
| nhói | 對: | đau nhói |
| nhối | 對: | |
| tối | 對: | tăm tối |
| tụi | 對: | tụi bay |
| đôi | 對: | cặp đôi; đôi co |
| đối | 對: | đối diện; đối đãi; đối tác |
| đổi | 對: | |
| đỗi | 對: | quá đỗi |

Tìm hình ảnh cho: 相對 Tìm thêm nội dung cho: 相對
