bích hư
Trời xanh. ☆Tương tự:
bích không
碧空. ◇Vương Vũ Xưng 王禹偁:
Thủy các san trai giá bích hư, Đình đình hoa biểu ánh môn lư
水閣山齋架碧虛, 亭亭華表映門閭 (Kí đề nghĩa môn hồ thị hoa lâm thư viện 寄題義門胡氏華林書院).Nước xanh lục. ◇Trương Cửu Linh 張九齡:
Tu trúc hàm thanh cảnh, Hoa trì đạm bích hư
修竹含清景, 華池澹碧虛 (Tống uyển cú triệu thiếu phủ 送宛句趙少府).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 碧
| biếc | 碧: | xanh biếc |
| bích | 碧: | ngọc bích |

Tìm hình ảnh cho: 碧虛 Tìm thêm nội dung cho: 碧虛
