Từ: 碧虛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 碧虛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bích hư
Trời xanh. ☆Tương tự:
bích không
空. ◇Vương Vũ Xưng 偁:
Thủy các san trai giá bích hư, Đình đình hoa biểu ánh môn lư
虛, 閭 (Kí đề nghĩa môn hồ thị hoa lâm thư viện 院).Nước xanh lục. ◇Trương Cửu Linh 齡:
Tu trúc hàm thanh cảnh, Hoa trì đạm bích hư
景, 虛 (Tống uyển cú triệu thiếu phủ 府).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碧

biếc:xanh biếc
bích:ngọc bích
碧虛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 碧虛 Tìm thêm nội dung cho: 碧虛