Chữ 穡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 穡, chiết tự chữ SẮC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 穡:

穡 sắc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 穡

Chiết tự chữ sắc bao gồm chữ 禾 嗇 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

穡 cấu thành từ 2 chữ: 禾, 嗇
  • hoà, hòa
  • sắc
  • sắc [sắc]

    U+7A61, tổng 18 nét, bộ Hòa 禾
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: se4;
    Việt bính: sik1;

    sắc

    Nghĩa Trung Việt của từ 穡

    (Danh) Lúa, cốc đã chín, có thể gặt gái.
    ◇Tấn Thư
    : Hạn niên chi vọng phong sắc (Nguyễn Chủng truyện ) Năm nắng hạn mà mong ngóng lúa chín được mùa.

    (Động)
    Gặt hái.
    ◇Thi Kinh : Bất giá bất sắc, Hồ thủ hòa tam bách triền hề? , (Ngụy phong , Phạt đàn ) Không cấy không gặt, Làm sao lấy được lúa của ba trăm nhà?

    (Động)
    Canh chủng, trồng trọt.

    (Động)
    Tiết kiệm, keo lận.
    sắc, như "sắc (gặt hái)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 穡:

    , , , , , , , , , 𥣐, 𥣑, 𥣒,

    Dị thể chữ 穡

    ,

    Chữ gần giống 穡

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 穡 Tự hình chữ 穡 Tự hình chữ 穡 Tự hình chữ 穡

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 穡

    sắc:sắc (gặt hái)
    穡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 穡 Tìm thêm nội dung cho: 穡