Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 簝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 簝, chiết tự chữ LIỂU, LỀU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 簝:
簝
Pinyin: liao2;
Việt bính: liu4;
簝
Nghĩa Trung Việt của từ 簝
lều, như "lều chõng" (vhn)
liểu (btcn)
Nghĩa của 簝 trong tiếng Trung hiện đại:
[liáo]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 18
Hán Việt: LIÊU
rế (đựng thịt khi cúng tế)。古代祭祀时盛肉的竹器。
Số nét: 18
Hán Việt: LIÊU
rế (đựng thịt khi cúng tế)。古代祭祀时盛肉的竹器。
Chữ gần giống với 簝:
䉈, 䉉, 䉊, 䉋, 䉌, 䉍, 䉎, 䉐, 䉑, 䉒, 䉓, 䉔, 䉕, 䉖, 䉗, 䉘, 䉙, 䉚, 䉣, 簛, 簜, 簝, 簞, 簟, 簠, 簡, 簣, 簥, 簦, 簨, 簩, 簪, 簮, 簰, 𥳉, 𥳐, 𥳑, 𥳓, 𥴗, 𥴘, 𥴙, 𥴚, 𥴛, 𥴜,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 簝
| liểu | 簝: | |
| lều | 簝: | lều chõng |

Tìm hình ảnh cho: 簝 Tìm thêm nội dung cho: 簝
