Chữ 簝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 簝, chiết tự chữ LIỂU, LỀU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 簝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 簝

Chiết tự chữ liểu, lều bao gồm chữ 竹 尞 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

簝 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 尞
  • trúc
  • lèo, lẽo, treo
  • []

    U+7C1D, tổng 18 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: liao2;
    Việt bính: liu4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 簝



    lều, như "lều chõng" (vhn)
    liểu (btcn)

    Nghĩa của 簝 trong tiếng Trung hiện đại:

    [liáo]Bộ: 竹 - Trúc
    Số nét: 18
    Hán Việt: LIÊU
    rế (đựng thịt khi cúng tế)。古代祭祀时盛肉的竹器。

    Chữ gần giống với 簝:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥳉, 𥳐, 𥳑, 𥳓, 𥴗, 𥴘, 𥴙, 𥴚, 𥴛, 𥴜,

    Chữ gần giống 簝

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 簝 Tự hình chữ 簝 Tự hình chữ 簝 Tự hình chữ 簝

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 簝

    liểu: 
    lều:lều chõng
    簝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 簝 Tìm thêm nội dung cho: 簝