Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 紊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 紊, chiết tự chữ VẤN, VẶN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 紊:
紊
Pinyin: wen4, wen3;
Việt bính: leon6 man5 man6;
紊 vấn
Nghĩa Trung Việt của từ 紊
(Tính) Rối, loạn.◇Thư Kinh 書經: Hữu điều bất vấn 有條不紊 重我民, 無盡劉 (Bàn Canh thượng 盤庚上) Có ngành thớ không rối.
(Tính) Phồn thịnh.
vặn, như "vừa vặn" (gdhn)
Nghĩa của 紊 trong tiếng Trung hiện đại:
[wěn]Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 10
Hán Việt: VÂN, VẪN
rối; loạn; rối ren。紊乱;纷乱。
有条不紊。
có trật tự không rối loạn; đâu vào đấy; có trật tự
Từ ghép:
紊乱
Số nét: 10
Hán Việt: VÂN, VẪN
rối; loạn; rối ren。紊乱;纷乱。
有条不紊。
có trật tự không rối loạn; đâu vào đấy; có trật tự
Từ ghép:
紊乱
Chữ gần giống với 紊:
䊺, 䊻, 䊼, 䊽, 䊾, 䊿, 䋀, 䋁, 䋂, 䋃, 䋄, 䌸, 紊, 紋, 納, 紏, 紐, 紑, 紓, 純, 紕, 紖, 紗, 紘, 紙, 紛, 紜, 紝, 紞, 紟, 素, 紡, 索, 紥, 紧, 索, 紐, 𥾛, 𥾵, 𥾽, 𥾾, 𥾿, 𥿀, 𥿁, 𥿂,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 紊
| vặn | 紊: | vừa vặn |

Tìm hình ảnh cho: 紊 Tìm thêm nội dung cho: 紊
