Chữ 縻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 縻, chiết tự chữ MI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 縻:

縻 mi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 縻

Chiết tự chữ mi bao gồm chữ 麻 糸 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

縻 cấu thành từ 2 chữ: 麻, 糸
  • ma, mà, mơ
  • mịch
  • mi [mi]

    U+7E3B, tổng 17 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mi2;
    Việt bính: mei4
    1. [綆縻] cảnh mi;

    mi

    Nghĩa Trung Việt của từ 縻

    (Động) Ràng buộc.
    ◎Như: cơ mi
    ràng buộc, câu thúc.

    (Danh)
    Dây buộc trâu, bò...

    (Danh)
    Họ Mi.
    mi, như "mi toạ (ngồi ôm khư khư)" (gdhn)

    Nghĩa của 縻 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mí]Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 17
    Hán Việt: MI
    buộc lại。系住。

    Chữ gần giống với 縻:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 縿, , , , , , , , , , , 𦄂, 𦄌, 𦄓, 𦄞, 𦄠, 𦄣, 𦄴, 𦄵, 𦄶, 𦄷, 𦄸, 𦄹, 𦄺, 𦄻,

    Chữ gần giống 縻

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 縻 Tự hình chữ 縻 Tự hình chữ 縻 Tự hình chữ 縻

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 縻

    mi:mi toạ (ngồi ôm khư khư)
    縻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 縻 Tìm thêm nội dung cho: 縻