Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 縻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 縻, chiết tự chữ MI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 縻:
縻
Pinyin: mi2;
Việt bính: mei4
1. [綆縻] cảnh mi;
縻 mi
Nghĩa Trung Việt của từ 縻
(Động) Ràng buộc.◎Như: cơ mi 羈縻 ràng buộc, câu thúc.
(Danh) Dây buộc trâu, bò...
(Danh) Họ Mi.
mi, như "mi toạ (ngồi ôm khư khư)" (gdhn)
Nghĩa của 縻 trong tiếng Trung hiện đại:
[mí]Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 17
Hán Việt: MI
buộc lại。系住。
Số nét: 17
Hán Việt: MI
buộc lại。系住。
Chữ gần giống với 縻:
䌌, 䌍, 䌎, 䌐, 䌑, 䌒, 䌓, 䌔, 䌕, 縩, 縮, 縯, 縰, 縱, 縲, 縳, 縴, 縵, 縶, 縷, 縹, 縻, 總, 績, 縿, 繁, 繂, 繃, 繄, 繅, 繆, 繇, 繊, 繍, 縷, 𦄂, 𦄌, 𦄓, 𦄞, 𦄠, 𦄣, 𦄴, 𦄵, 𦄶, 𦄷, 𦄸, 𦄹, 𦄺, 𦄻,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 縻
| mi | 縻: | mi toạ (ngồi ôm khư khư) |

Tìm hình ảnh cho: 縻 Tìm thêm nội dung cho: 縻
