Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 耽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 耽, chiết tự chữ XẨM, ĐAM, ĐẮM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耽:
耽
Pinyin: dan1;
Việt bính: daam1;
耽 đam
Nghĩa Trung Việt của từ 耽
(Động) Trì trệ, chậm trễ.◎Như: đam các 耽擱 trì hoãn.
(Động) Mê đắm.
◎Như: đam nịch 耽溺 trầm mê, đắm đuối, đam miện hi hí 耽湎嬉戲 ham mê vui chơi.
(Tính) Tai to và thõng xuống.
(Tính) Vui thích.
xẩm, như "xây xẩm (choáng váng muốn xỉu)" (vhn)
đam, như "đam mê" (btcn)
đắm, như "đắm đuối, say đắm" (gdhn)
Nghĩa của 耽 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (躭)
[dān]
Bộ: 耳 - Nhĩ
Số nét: 10
Hán Việt: ĐAM
1. kéo dài; làm lỡ; để lỡ; hoãn; lui lại; lùi lại。延误;迟延。
耽搁
để lỡ; bỏ lỡ
耽误
làm lỡ; để lỡ
2. sa vào; mê; nghiện; ngập sâu; lún sâu; mê ly; mê hồn。沉溺;入迷。
耽玩
mê chơi
耽于幻想
sa vào hoang tưởng
Từ ghép:
耽爱 ; 耽搁 ; 耽迷 ; 耽溺 ; 耽思 ; 耽误 ; 耽心 ; 耽延
[dān]
Bộ: 耳 - Nhĩ
Số nét: 10
Hán Việt: ĐAM
1. kéo dài; làm lỡ; để lỡ; hoãn; lui lại; lùi lại。延误;迟延。
耽搁
để lỡ; bỏ lỡ
耽误
làm lỡ; để lỡ
2. sa vào; mê; nghiện; ngập sâu; lún sâu; mê ly; mê hồn。沉溺;入迷。
耽玩
mê chơi
耽于幻想
sa vào hoang tưởng
Từ ghép:
耽爱 ; 耽搁 ; 耽迷 ; 耽溺 ; 耽思 ; 耽误 ; 耽心 ; 耽延
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耽
| xẩm | 耽: | xây xẩm (choáng váng muốn xỉu) |
| đam | 耽: | đam mê |
| đắm | 耽: | đắm đuối, say đắm |

Tìm hình ảnh cho: 耽 Tìm thêm nội dung cho: 耽
