Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 耽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 耽, chiết tự chữ XẨM, ĐAM, ĐẮM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耽:

耽 đam

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 耽

Chiết tự chữ xẩm, đam, đắm bao gồm chữ 耳 冘 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

耽 cấu thành từ 2 chữ: 耳, 冘
  • nhãi, nhĩ, nhải
  • dâm, nhũng, đem
  • đam [đam]

    U+803D, tổng 10 nét, bộ Nhĩ 耳
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dan1;
    Việt bính: daam1;

    đam

    Nghĩa Trung Việt của từ 耽

    (Động) Trì trệ, chậm trễ.
    ◎Như: đam các
    trì hoãn.

    (Động)
    Mê đắm.
    ◎Như: đam nịch trầm mê, đắm đuối, đam miện hi hí ham mê vui chơi.

    (Tính)
    Tai to và thõng xuống.

    (Tính)
    Vui thích.

    xẩm, như "xây xẩm (choáng váng muốn xỉu)" (vhn)
    đam, như "đam mê" (btcn)
    đắm, như "đắm đuối, say đắm" (gdhn)

    Nghĩa của 耽 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (躭)
    [dān]
    Bộ: 耳 - Nhĩ
    Số nét: 10
    Hán Việt: ĐAM
    1. kéo dài; làm lỡ; để lỡ; hoãn; lui lại; lùi lại。延误;迟延。
    耽搁
    để lỡ; bỏ lỡ
    耽误
    làm lỡ; để lỡ
    2. sa vào; mê; nghiện; ngập sâu; lún sâu; mê ly; mê hồn。沉溺;入迷。
    耽玩
    mê chơi
    耽于幻想
    sa vào hoang tưởng
    Từ ghép:
    耽爱 ; 耽搁 ; 耽迷 ; 耽溺 ; 耽思 ; 耽误 ; 耽心 ; 耽延

    Chữ gần giống với 耽:

    , , , , , , , , , , , 𦕈,

    Chữ gần giống 耽

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 耽 Tự hình chữ 耽 Tự hình chữ 耽 Tự hình chữ 耽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 耽

    xẩm:xây xẩm (choáng váng muốn xỉu)
    đam:đam mê
    đắm:đắm đuối, say đắm
    耽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 耽 Tìm thêm nội dung cho: 耽