Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 臌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 臌, chiết tự chữ CỔ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 臌:
臌
Pinyin: gu3;
Việt bính: gu2;
臌
Nghĩa Trung Việt của từ 臌
cổ, như "cổ trướng" (gdhn)
Nghĩa của 臌 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǔ]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 19
Hán Việt: CỔ
cổ trướng; đầy。鼓胀。
水臌
đầy bụng nước
气臌
đầy hơi
Từ ghép:
臌胀
Số nét: 19
Hán Việt: CỔ
cổ trướng; đầy。鼓胀。
水臌
đầy bụng nước
气臌
đầy hơi
Từ ghép:
臌胀
Chữ gần giống với 臌:
䐾, 䐿, 䑀, 䑁, 膸, 膺, 膻, 膽, 膾, 膿, 臀, 臁, 臂, 臃, 臄, 臆, 臉, 臊, 臌, 𦡂, 𦡆, 𦡋, 𦡞, 𦡟, 𦡠, 𦡡, 𦡢, 𦡣, 𦡤, 𦡥, 𦡦, 𦡬, 𦡯,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 臌
| cổ | 臌: | cổ trướng |

Tìm hình ảnh cho: 臌 Tìm thêm nội dung cho: 臌
