Chữ 臌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 臌, chiết tự chữ CỔ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 臌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 臌

Chiết tự chữ cổ bao gồm chữ 肉 鼓 hoặc 月 鼓 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 臌 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 鼓
  • nhục, nậu
  • cổ
  • 2. 臌 cấu thành từ 2 chữ: 月, 鼓
  • ngoạt, nguyệt
  • cổ
  • []

    U+81CC, tổng 17 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gu3;
    Việt bính: gu2;


    Nghĩa Trung Việt của từ 臌


    cổ, như "cổ trướng" (gdhn)

    Nghĩa của 臌 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gǔ]Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 19
    Hán Việt: CỔ
    cổ trướng; đầy。鼓胀。
    水臌
    đầy bụng nước
    气臌
    đầy hơi
    Từ ghép:
    臌胀

    Chữ gần giống với 臌:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦡂, 𦡆, 𦡋, 𦡞, 𦡟, 𦡠, 𦡡, 𦡢, 𦡣, 𦡤, 𦡥, 𦡦, 𦡬, 𦡯,

    Chữ gần giống 臌

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 臌 Tự hình chữ 臌 Tự hình chữ 臌 Tự hình chữ 臌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 臌

    cổ:cổ trướng
    臌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 臌 Tìm thêm nội dung cho: 臌