Từ: 荒淫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 荒淫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hoang dâm
Bỏ bê công việc, đam mê tửu sắc. Sau thường chỉ say đắm nữ sắc. ◇Cao Khải 啟:
Thần tiên hội ngộ đương hữu đạo, Khởi hiệu thế tục thành hoang dâm
, (Vu San cao ).Hỗn độn, hỗn mang. ◇Tiết Đạo Hành 衡:
Thái thủy thái tố, hoang dâm tạo hóa chi sơ; Thiên Hoàng Địa Hoàng, yểu minh thư khế chi ngoại
素, 初; , 外 (Tùy Cao Tổ tụng 頌).

Nghĩa của 荒淫 trong tiếng Trung hiện đại:

[huāngyín] hoang dâm; dâm đãng。贪恋酒色。
荒淫无耻
hoang dâm vô sỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荒

hoang:chửa hoang; hoang vắng, hoang vu; huênh hoang
hoăng:thối hoăng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 淫

dâm:mưa lâm dâm; trời dâm; dâm dật
dầm:câu dầm; mưa dầm, dầm dề; đái dầm
dẫm: 
giâm: 
giầm:mưa dầm
râm: 
rầm: 
sầm: 
đầm:đầm ấm; đầm đìa; đầm sen
đẫm:đẫm lệ, ướt đẫm, thấm đẫm
đằm:đằm đìa; đằm thắm; trâu đằm
荒淫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 荒淫 Tìm thêm nội dung cho: 荒淫