hoang dâm
Bỏ bê công việc, đam mê tửu sắc. Sau thường chỉ say đắm nữ sắc. ◇Cao Khải 高啟:
Thần tiên hội ngộ đương hữu đạo, Khởi hiệu thế tục thành hoang dâm
神仙會遇當有道, 豈效世俗成荒淫 (Vu San cao 巫山高).Hỗn độn, hỗn mang. ◇Tiết Đạo Hành 薛道衡:
Thái thủy thái tố, hoang dâm tạo hóa chi sơ; Thiên Hoàng Địa Hoàng, yểu minh thư khế chi ngoại
太始太素, 荒淫造化之初; 天皇地皇, 杳冥書契之外 (Tùy Cao Tổ tụng 隋高祖頌).
Nghĩa của 荒淫 trong tiếng Trung hiện đại:
荒淫无耻
hoang dâm vô sỉ
Nghĩa chữ nôm của chữ: 荒
| hoang | 荒: | chửa hoang; hoang vắng, hoang vu; huênh hoang |
| hoăng | 荒: | thối hoăng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 淫
| dâm | 淫: | mưa lâm dâm; trời dâm; dâm dật |
| dầm | 淫: | câu dầm; mưa dầm, dầm dề; đái dầm |
| dẫm | 淫: | |
| giâm | 淫: | |
| giầm | 淫: | mưa dầm |
| râm | 淫: | |
| rầm | 淫: | |
| sầm | 淫: | |
| đầm | 淫: | đầm ấm; đầm đìa; đầm sen |
| đẫm | 淫: | đẫm lệ, ướt đẫm, thấm đẫm |
| đằm | 淫: | đằm đìa; đằm thắm; trâu đằm |

Tìm hình ảnh cho: 荒淫 Tìm thêm nội dung cho: 荒淫
