Chữ 蟟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蟟, chiết tự chữ LIU, LIÊU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蟟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蟟

Chiết tự chữ liu, liêu bao gồm chữ 虫 尞 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蟟 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 尞
  • chùng, hủy, trùng
  • lèo, lẽo, treo
  • []

    U+87DF, tổng 18 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: liao2;
    Việt bính: liu4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 蟟



    liu, như "rắn liu điu" (vhn)
    liêu (btcn)

    Chữ gần giống với 蟟:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧑅, 𧑆, 𧑐, 𧑒, 𧒅, 𧒇, 𧒉, 𧒊, 𧒋, 𧒌, 𧒍,

    Chữ gần giống 蟟

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蟟 Tự hình chữ 蟟 Tự hình chữ 蟟 Tự hình chữ 蟟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蟟

    liu:rắn liu điu
    liêu: 
    蟟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蟟 Tìm thêm nội dung cho: 蟟