Chữ 蟢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蟢, chiết tự chữ HỈ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蟢:

蟢 hỉ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蟢

Chiết tự chữ hỉ bao gồm chữ 虫 喜 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蟢 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 喜
  • chùng, hủy, trùng
  • hi, hí, hẻ, hỉ, hởi, hỷ
  • hỉ [hỉ]

    U+87E2, tổng 18 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xi3;
    Việt bính: hei2;

    hỉ

    Nghĩa Trung Việt của từ 蟢

    (Danh) Hỉ tử , một tên là tiêu sao .
    § Xem tiêu .

    (Danh)
    Bích hỉ con nhện càng, nó ôm một cái trứng ở bụng như hình đồng tiền, nên cũng gọi là bích tiền .

    Nghĩa của 蟢 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xǐ]Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 18
    Hán Việt: HỈ
    nhện cao chân。蟢子。
    Từ ghép:
    蟢子

    Chữ gần giống với 蟢:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧑅, 𧑆, 𧑐, 𧑒, 𧒅, 𧒇, 𧒉, 𧒊, 𧒋, 𧒌, 𧒍,

    Chữ gần giống 蟢

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蟢 Tự hình chữ 蟢 Tự hình chữ 蟢 Tự hình chữ 蟢

    蟢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蟢 Tìm thêm nội dung cho: 蟢