Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蟢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蟢, chiết tự chữ HỈ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蟢:
蟢
Pinyin: xi3;
Việt bính: hei2;
蟢 hỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 蟢
(Danh) Hỉ tử 蟢子, một tên là tiêu sao 蠨蛸.§ Xem tiêu 蛸.
(Danh) Bích hỉ 壁蟢 con nhện càng, nó ôm một cái trứng ở bụng như hình đồng tiền, nên cũng gọi là bích tiền 壁錢.
Nghĩa của 蟢 trong tiếng Trung hiện đại:
[xǐ]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 18
Hán Việt: HỈ
nhện cao chân。蟢子。
Từ ghép:
蟢子
Số nét: 18
Hán Việt: HỈ
nhện cao chân。蟢子。
Từ ghép:
蟢子
Chữ gần giống với 蟢:
䗯, 䗰, 䗱, 䗲, 蟖, 蟚, 蟛, 蟜, 蟟, 蟠, 蟢, 蟣, 蟧, 蟨, 蟪, 蟫, 蟬, 蟭, 蟮, 蟯, 蟲, 蟳, 𧑅, 𧑆, 𧑐, 𧑒, 𧒅, 𧒇, 𧒉, 𧒊, 𧒋, 𧒌, 𧒍,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 蟢 Tìm thêm nội dung cho: 蟢
