Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 詗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 詗, chiết tự chữ HUÝNH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 詗:

詗 huýnh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 詗

Chiết tự chữ huýnh bao gồm chữ 言 冋 hoặc 訁 冋 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 詗 cấu thành từ 2 chữ: 言, 冋
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 2. 詗 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 冋
  • ngôn
  • huýnh [huýnh]

    U+8A57, tổng 12 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: xiong4;
    Việt bính: gwing2 hing3;

    huýnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 詗

    (Động) Dò xét, thăm dò, trinh sát.

    Chữ gần giống với 詗:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧦠, 𧦿, 𧧀,

    Dị thể chữ 詗

    ,

    Chữ gần giống 詗

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 詗 Tự hình chữ 詗 Tự hình chữ 詗 Tự hình chữ 詗

    詗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 詗 Tìm thêm nội dung cho: 詗