Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 説 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 説, chiết tự chữ DUYỆT, THUYẾT, THUẾ, THÓT, THỐT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 説:
説 thuyết, duyệt, thuế
Đây là các chữ cấu thành từ này: 説
説
thuyết, duyệt, thuế [thuyết, duyệt, thuế]
U+8AAC, tổng 14 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: shuo1, shui4, yue4, tuo1;
Việt bính: syut3;
説 thuyết, duyệt, thuế
Nghĩa Trung Việt của từ 説
§ Cũng như 說.
thuyết, như "thuyết khách, thuyết phục" (vhn)
thót, như "giật thót" (btcn)
thốt, như "thốt (nói)" (btcn)
Chữ gần giống với 説:
䛝, 䛞, 䛟, 䛠, 䛡, 䛢, 䛣, 䛤, 䛥, 䛦, 䛧, 誋, 誌, 認, 誐, 誑, 誒, 誓, 誖, 誘, 誚, 語, 誡, 誣, 誤, 誥, 誦, 誧, 誨, 誩, 說, 説, 読, 說, 說, 𧨊,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 説
| thuyết | 説: | thuyết khách, thuyết phục |
| thót | 説: | giật thót |
| thốt | 説: | thốt (nói) |

Tìm hình ảnh cho: 説 Tìm thêm nội dung cho: 説
