Chữ 讜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 讜, chiết tự chữ ĐẢNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 讜:

讜 đảng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 讜

讜

Chiết tự chữ 讜

Chiết tự chữ đảng bao gồm chữ 言 黨 hoặc 訁 黨 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 讜 cấu thành từ 2 chữ: 言, 黨
  • 言 ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 黨 đoảng, đảng
  • 2. 讜 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 黨
  • 訁 ngôn
  • 黨 đoảng, đảng
  • đảng [đảng]

    U+8B9C, tổng 27 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 谠;
    Pinyin: dang3, dang4;
    Việt bính: dong2;

    讜 đảng

    Nghĩa Trung Việt của từ 讜

    (Danh) Lời nói thẳng thắn, chính trực.

    (Danh)
    Người dám nói thẳng, không kiêng dè.
    ◇Lí Bạch 李
    白: Công khanh như khuyển dương, Trung đảng hải dữ thư 公卿如犬羊, 忠讜醢與葅 (Kinh loạn li hậu 經亂離後) Bá quan như dê chó, Người nói thẳng trung trực đem băm với dưa muối.

    (Tính)
    Thẳng, chính trực.
    ◎Như: đảng luận 讜論 lời bàn luận chính trực.
    đảng, như "đảng nghị (nói thẳng)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 讜:

    讜, 讞,

    Dị thể chữ 讜

    谠,

    Chữ gần giống 讜

    譾, 詾, 詳, 詴, 詵, 詶, 詷, 詸, 詺, 詻,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 讜 Tự hình chữ 讜 Tự hình chữ 讜 Tự hình chữ 讜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 讜

    đảng讜:đảng nghị (nói thẳng)
    讜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 讜 Tìm thêm nội dung cho: 讜