Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 讪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 讪, chiết tự chữ SAN, SÁN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 讪:
讪 san, sán
Đây là các chữ cấu thành từ này: 讪
讪
U+8BAA, tổng 5 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Biến thể phồn thể: 訕;
Pinyin: shan4;
Việt bính: saan3;
讪 san, sán
sán, như "sán tiếu (chế nhạo)" (gdhn)
Pinyin: shan4;
Việt bính: saan3;
讪 san, sán
Nghĩa Trung Việt của từ 讪
Giản thể của chữ 訕.sán, như "sán tiếu (chế nhạo)" (gdhn)
Nghĩa của 讪 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (訕)
[shàn]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 10
Hán Việt: SÁN
1. mỉa mai。讥讽。
讪笑。
cười mỉa mai.
2. ngượng ngập。难为情的样子。
脸上发讪。
trên mặt lộ vẻ ngượng ngùng.
Từ ghép:
讪脸 ; 讪笑
[shàn]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 10
Hán Việt: SÁN
1. mỉa mai。讥讽。
讪笑。
cười mỉa mai.
2. ngượng ngập。难为情的样子。
脸上发讪。
trên mặt lộ vẻ ngượng ngùng.
Từ ghép:
讪脸 ; 讪笑
Dị thể chữ 讪
訕,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 讪
| sán | 讪: | sán tiếu (chế nhạo) |

Tìm hình ảnh cho: 讪 Tìm thêm nội dung cho: 讪
