Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 讼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 讼, chiết tự chữ TỤNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 讼:
讼
Biến thể phồn thể: 訟;
Pinyin: song4, rong2;
Việt bính: zung6;
讼 tụng
tụng, như "kiện tụng" (gdhn)
Pinyin: song4, rong2;
Việt bính: zung6;
讼 tụng
Nghĩa Trung Việt của từ 讼
Giản thể của chữ 訟.tụng, như "kiện tụng" (gdhn)
Nghĩa của 讼 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (訟)
[sòng]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 11
Hán Việt: TỤNG
1. kiện。在法庭上争辩是非曲直;打官司。
诉讼。
tố tụng.
2. tranh cãi。争辩是非。
讼争。
tranh cãi.
聚讼纷纭。
tụ tập tranh cãi sôi nổi.
Từ ghép:
讼棍 ; 讼师
[sòng]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 11
Hán Việt: TỤNG
1. kiện。在法庭上争辩是非曲直;打官司。
诉讼。
tố tụng.
2. tranh cãi。争辩是非。
讼争。
tranh cãi.
聚讼纷纭。
tụ tập tranh cãi sôi nổi.
Từ ghép:
讼棍 ; 讼师
Dị thể chữ 讼
訟,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 讼
| tụng | 讼: | kiện tụng |

Tìm hình ảnh cho: 讼 Tìm thêm nội dung cho: 讼
