Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 诞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 诞, chiết tự chữ ĐẢN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诞:
诞
Biến thể phồn thể: 誕;
Pinyin: dan4;
Việt bính: daan3;
诞 đản
đản, như "phật đản; quái đản" (gdhn)
Pinyin: dan4;
Việt bính: daan3;
诞 đản
Nghĩa Trung Việt của từ 诞
Giản thể của chữ 誕.đản, như "phật đản; quái đản" (gdhn)
Nghĩa của 诞 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (誕)
[dàn]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 15
Hán Việt: ĐẢN
1. sinh; ra đời。诞生。
诞辰
sinh nhật
2. sinh nhật; ngày sinh。生日。
华诞
sinh nhật
寿诞
sinh nhật
3. hoang đường; không thực tế。荒唐的;不实在的;不合情理的。
虚诞
hoang đường
荒诞
hoang đường
怪诞
quái đản; kỳ quái
Từ ghép:
诞辰 ; 诞生
[dàn]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 15
Hán Việt: ĐẢN
1. sinh; ra đời。诞生。
诞辰
sinh nhật
2. sinh nhật; ngày sinh。生日。
华诞
sinh nhật
寿诞
sinh nhật
3. hoang đường; không thực tế。荒唐的;不实在的;不合情理的。
虚诞
hoang đường
荒诞
hoang đường
怪诞
quái đản; kỳ quái
Từ ghép:
诞辰 ; 诞生
Dị thể chữ 诞
誕,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诞
| đản | 诞: | phật đản; quái đản |

Tìm hình ảnh cho: 诞 Tìm thêm nội dung cho: 诞
