Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 趴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 趴, chiết tự chữ BÁT, VÁT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 趴:
趴
Pinyin: pa1, bo1, pao2, zhi1, zhuo2;
Việt bính: paa1;
趴 bát
Nghĩa Trung Việt của từ 趴
(Động) Nằm sấp.◎Như: bát tại địa thượng 趴在地上 nằm sấp trên đất.
(Động) Cúi mình.
(Động) Bò (phương ngôn).
(Động) Ngồi xổm (phương ngôn).
◇Lương Bân 梁斌: Mãn ốc tử bạch mông mông đích yên khí, Lão Sáo Tử chánh bát tại táo hỏa môn khẩu, xuy hỏa tố phạn 滿屋子白濛濛的煙氣, 老套子正趴在灶火門口, 吹火做飯 (Hồng kì phổ 紅旗譜, Nhị thất 二七) Đầy nhà hơi khói trắng bao phủ, Lão Sáo Tử đang ngồi chồm hổm ở cửa lò bếp, thổi lửa nấu cơm.
vát, như "vát (nằm hoặc cúi)" (gdhn)
Nghĩa của 趴 trong tiếng Trung hiện đại:
[pā]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 9
Hán Việt: VÁT
1. nằm sấp; nằm bò。胸腹朝下卧倒。
趴在地上射击。
nằm sấp trên mặt đất bắn súng.
2. nhoài người về phía trước; nằm bò。身体向前靠在物体上;伏。
趴在桌子上画图。
nằm bò trên bàn để vẽ.
Từ ghép:
趴架
Số nét: 9
Hán Việt: VÁT
1. nằm sấp; nằm bò。胸腹朝下卧倒。
趴在地上射击。
nằm sấp trên mặt đất bắn súng.
2. nhoài người về phía trước; nằm bò。身体向前靠在物体上;伏。
趴在桌子上画图。
nằm bò trên bàn để vẽ.
Từ ghép:
趴架
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 趴
| vát | 趴: | vát (nằm hoặc cúi) |

Tìm hình ảnh cho: 趴 Tìm thêm nội dung cho: 趴
