Chữ 趴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 趴, chiết tự chữ BÁT, VÁT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 趴:

趴 bát

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 趴

Chiết tự chữ bát, vát bao gồm chữ 足 八 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

趴 cấu thành từ 2 chữ: 足, 八
  • tú, túc
  • bát, bắt
  • bát [bát]

    U+8DB4, tổng 9 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pa1, bo1, pao2, zhi1, zhuo2;
    Việt bính: paa1;

    bát

    Nghĩa Trung Việt của từ 趴

    (Động) Nằm sấp.
    ◎Như: bát tại địa thượng
    nằm sấp trên đất.

    (Động)
    Cúi mình.

    (Động)
    Bò (phương ngôn).

    (Động)
    Ngồi xổm (phương ngôn).
    ◇Lương Bân : Mãn ốc tử bạch mông mông đích yên khí, Lão Sáo Tử chánh bát tại táo hỏa môn khẩu, xuy hỏa tố phạn 滿, , (Hồng kì phổ , Nhị thất ) Đầy nhà hơi khói trắng bao phủ, Lão Sáo Tử đang ngồi chồm hổm ở cửa lò bếp, thổi lửa nấu cơm.
    vát, như "vát (nằm hoặc cúi)" (gdhn)

    Nghĩa của 趴 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pā]Bộ: 足 - Túc
    Số nét: 9
    Hán Việt: VÁT
    1. nằm sấp; nằm bò。胸腹朝下卧倒。
    趴在地上射击。
    nằm sấp trên mặt đất bắn súng.
    2. nhoài người về phía trước; nằm bò。身体向前靠在物体上;伏。
    趴在桌子上画图。
    nằm bò trên bàn để vẽ.
    Từ ghép:
    趴架

    Chữ gần giống với 趴:

    , , , 𧾿,

    Chữ gần giống 趴

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 趴 Tự hình chữ 趴 Tự hình chữ 趴 Tự hình chữ 趴

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 趴

    vát:vát (nằm hoặc cúi)
    趴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 趴 Tìm thêm nội dung cho: 趴