Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 迍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 迍, chiết tự chữ DỌN, TRUÂN, TRỐN, ĐON, ĐÓN, ĐỐN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迍:
迍
Chiết tự chữ 迍
Chiết tự chữ dọn, truân, trốn, đon, đón, đốn bao gồm chữ 辵 屯 hoặc 辶 屯 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:
1. 迍 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 屯 |
2. 迍 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 屯 |
Pinyin: zhun1, tun2;
Việt bính: zeon1
1. [迍邅] truân triên;
迍 truân
Nghĩa Trung Việt của từ 迍
§ Cũng như truân 屯.
đón, như "đưa đón, đón đường" (vhn)
truân, như "truân chiên" (btcn)
dọn, như "dọn cơm; dọn dẹp, thu dọn" (gdhn)
đon, như "đon đả; đon lúa" (gdhn)
đốn, như "đốn mạt; khốn đốn" (gdhn)
trốn, như "trốn tránh" (gdhn)
Nghĩa của 迍 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhūn]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 11
Hán Việt: TRUÂN
迍邅
1. chậm chạp; chậm rề rề; lừ đừ。形容迟迟不进。
2. truân chuyên; gian truân; khốn đốn bất đắc chí。困顿不得志。
迍坎坷
gian truân lận đận
Số nét: 11
Hán Việt: TRUÂN
迍邅
1. chậm chạp; chậm rề rề; lừ đừ。形容迟迟不进。
2. truân chuyên; gian truân; khốn đốn bất đắc chí。困顿不得志。
迍坎坷
gian truân lận đận
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迍
| dọn | 迍: | dọn cơm; dọn dẹp, thu dọn |
| truân | 迍: | truân chiên |
| trốn | 迍: | trốn tránh |
| đon | 迍: | đon đả; đon lúa |
| đón | 迍: | đưa đón, đón đường |
| đốn | 迍: | đốn mạt; khốn đốn |

Tìm hình ảnh cho: 迍 Tìm thêm nội dung cho: 迍
