Chữ 迍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 迍, chiết tự chữ DỌN, TRUÂN, TRỐN, ĐON, ĐÓN, ĐỐN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迍:

迍 truân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 迍

Chiết tự chữ dọn, truân, trốn, đon, đón, đốn bao gồm chữ 辵 屯 hoặc 辶 屯 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 迍 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 屯
  • sước, xích, xước
  • chồn, dùn, dồn, giùng, giỡn, nhún, sồn, thùn, truân, tòn, đún, đần, đốn, đồn
  • 2. 迍 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 屯
  • sước, xích, xước
  • chồn, dùn, dồn, giùng, giỡn, nhún, sồn, thùn, truân, tòn, đún, đần, đốn, đồn
  • truân [truân]

    U+8FCD, tổng 7 nét, bộ Sước 辶
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhun1, tun2;
    Việt bính: zeon1
    1. [迍邅] truân triên;

    truân

    Nghĩa Trung Việt của từ 迍


    § Cũng như truân
    .

    đón, như "đưa đón, đón đường" (vhn)
    truân, như "truân chiên" (btcn)
    dọn, như "dọn cơm; dọn dẹp, thu dọn" (gdhn)
    đon, như "đon đả; đon lúa" (gdhn)
    đốn, như "đốn mạt; khốn đốn" (gdhn)
    trốn, như "trốn tránh" (gdhn)

    Nghĩa của 迍 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhūn]Bộ: 辵 (辶) - Sước
    Số nét: 11
    Hán Việt: TRUÂN
    迍邅
    1. chậm chạp; chậm rề rề; lừ đừ。形容迟迟不进。
    2. truân chuyên; gian truân; khốn đốn bất đắc chí。困顿不得志。
    迍坎坷
    gian truân lận đận

    Chữ gần giống với 迍:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨑤, 𨑮, 𨑴, 𨑻,

    Chữ gần giống 迍

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 迍 Tự hình chữ 迍 Tự hình chữ 迍 Tự hình chữ 迍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 迍

    dọn:dọn cơm; dọn dẹp, thu dọn
    truân:truân chiên
    trốn:trốn tránh
    đon:đon đả; đon lúa
    đón:đưa đón, đón đường
    đốn:đốn mạt; khốn đốn
    迍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 迍 Tìm thêm nội dung cho: 迍