tháo thứ
Vội vàng, hấp tấp. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Triều đình tự hữu công luận, nhữ khởi khả tháo thứ
朝廷自有公論, 汝豈可造次 (Đệ nhất hồi 第一回) Triều đình đã có công luận, chú không được xử sự hấp tấp như thế.Lỗ mãng, liều lĩnh. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Đãn ngôn san thành sơ phụ, dân tâm vị định, bất cảm tháo thứ hưng binh, khủng thất sở thủ
但言山城初附, 民心未定, 不敢造次興兵, 恐失所守 (Đệ thất thập lục hồi) Chỉ nên nói rằng chỗ thành núi này mới lấy được, nhân tâm chưa yên, không dám liều lĩnh cất quân đi, sợ lại mất chỗ này.
Nghĩa của 造次 trong tiếng Trung hiện đại:
造次之间
trong lúc vội vàng
2. lỗ mãng; thô lỗ; khinh suất。鲁莽;轻率。
造次行事
hành động lỗ mãng
不可造次
không được thô lỗ
Nghĩa chữ nôm của chữ: 造
| tháo | 造: | tháo chạy |
| tạo | 造: | tạo ra; giả tạo |
| xáo | 造: | xáo thịt |
| xạo | 造: | nói xạo; xục xạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 次
| thớ | 次: | thớ thịt |
| thứ | 次: | thứ nhất |

Tìm hình ảnh cho: 造次 Tìm thêm nội dung cho: 造次
