Chữ 錩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 錩, chiết tự chữ XUỔNG, XƯỚNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 錩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 錩

Chiết tự chữ xuổng, xướng bao gồm chữ 金 昌 hoặc 釒 昌 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 錩 cấu thành từ 2 chữ: 金, 昌
  • ghim, găm, kim
  • xương
  • 2. 錩 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 昌
  • kim, thực
  • xương
  • []

    U+9329, tổng 16 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: chang1;
    Việt bính: coeng1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 錩



    xuổng, như "cuốc xuổng (dụng cụ đào bới)" (vhn)
    xướng (btcn)

    Chữ gần giống với 錩:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 錄, 𨧧, 𨧪, 𨧰, 𨧱, 𨨅, 𨨠, 𨨤, 𨨦, 𨨧, 𨨨, 𨨪, 𨨫,

    Dị thể chữ 錩

    ,

    Chữ gần giống 錩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 錩 Tự hình chữ 錩 Tự hình chữ 錩 Tự hình chữ 錩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 錩

    xuổng:cuốc xuổng (dụng cụ đào bới)
    xướng: 
    錩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 錩 Tìm thêm nội dung cho: 錩