Chữ 鍁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鍁, chiết tự chữ HIÊN, HÂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鍁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鍁

Chiết tự chữ hiên, hân bao gồm chữ 金 欣 hoặc 釒 欣 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鍁 cấu thành từ 2 chữ: 金, 欣
  • ghim, găm, kim
  • hoen, hân, hơn, hớn
  • 2. 鍁 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 欣
  • kim, thực
  • hoen, hân, hơn, hớn
  • []

    U+9341, tổng 16 nét, bộ Kim 钅 [金]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xian1;
    Việt bính: him1 hin1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 鍁



    hân, như "hân (xẻng xúc đất)" (gdhn)
    hiên, như "hiên (cái xẻng xúc)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鍁:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 錄, 𨧧, 𨧪, 𨧰, 𨧱, 𨨅, 𨨠, 𨨤, 𨨦, 𨨧, 𨨨, 𨨪, 𨨫,

    Dị thể chữ 鍁

    ,

    Chữ gần giống 鍁

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鍁 Tự hình chữ 鍁 Tự hình chữ 鍁 Tự hình chữ 鍁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鍁

    hiên:hiên (cái xẻng xúc)
    hân:hân (xẻng xúc đất)
    鍁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鍁 Tìm thêm nội dung cho: 鍁