Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鍁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鍁, chiết tự chữ HIÊN, HÂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鍁:
鍁
Pinyin: xian1;
Việt bính: him1 hin1;
鍁
Nghĩa Trung Việt của từ 鍁
hân, như "hân (xẻng xúc đất)" (gdhn)
hiên, như "hiên (cái xẻng xúc)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鍁:
䤳, 䤴, 䤵, 䤶, 鋸, 鋹, 鋺, 鋼, 鋾, 錁, 錄, 錆, 錇, 錈, 錋, 錏, 錐, 錔, 錕, 錘, 錙, 錛, 錞, 錟, 錠, 錡, 錢, 錣, 錤, 錦, 錧, 錩, 錫, 錬, 錮, 錯, 録, 錳, 錶, 錸, 錻, 錼, 錽, 錾, 鍀, 鍁, 鍃, 鍄, 鍆, 錄, 𨧧, 𨧪, 𨧰, 𨧱, 𨨅, 𨨠, 𨨤, 𨨦, 𨨧, 𨨨, 𨨪, 𨨫,Dị thể chữ 鍁
锨,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鍁
| hiên | 鍁: | hiên (cái xẻng xúc) |
| hân | 鍁: | hân (xẻng xúc đất) |

Tìm hình ảnh cho: 鍁 Tìm thêm nội dung cho: 鍁
