Chữ 钠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 钠, chiết tự chữ NẠP, NỘT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钠:

钠 nột

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 钠

Chiết tự chữ nạp, nột bao gồm chữ 金 内 hoặc 钅 内 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 钠 cấu thành từ 2 chữ: 金, 内
  • ghim, găm, kim
  • nòi, nói, nạp, nồi, nỗi, nội, nụi
  • 2. 钠 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 内
  • kim
  • nòi, nói, nạp, nồi, nỗi, nội, nụi
  • nột [nột]

    U+94A0, tổng 9 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鈉;
    Pinyin: na4;
    Việt bính: naap6;

    nột

    Nghĩa Trung Việt của từ 钠

    Giản thể của chữ .
    nạp, như "nạp (chất sodium, natrium); nạp cái pha lê (thuỷ tinh vôi na-tri)" (gdhn)

    Nghĩa của 钠 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鈉)
    [nà]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 12
    Hán Việt: NẠP
    Na-tri (kí hiệu: Na)。金属元素,符号Na(natrium)。银白色,质柔软,有延展性,在空气中容易氧化。钠和它的盐类如食盐、碱、硭硝等在工业上用途很大。钠也是人体肌肉和神经组织中的主要成分之一。

    Chữ gần giống với 钠:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫓧, 𫓩,

    Dị thể chữ 钠

    ,

    Chữ gần giống 钠

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 钠 Tự hình chữ 钠 Tự hình chữ 钠 Tự hình chữ 钠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 钠

    nạp:nạp (chất sodium, natrium); nạp cái pha lê (thuỷ tinh vôi na-tri)
    钠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 钠 Tìm thêm nội dung cho: 钠