Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 钠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 钠, chiết tự chữ NẠP, NỘT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钠:
钠
Biến thể phồn thể: 鈉;
Pinyin: na4;
Việt bính: naap6;
钠 nột
nạp, như "nạp (chất sodium, natrium); nạp cái pha lê (thuỷ tinh vôi na-tri)" (gdhn)
Pinyin: na4;
Việt bính: naap6;
钠 nột
Nghĩa Trung Việt của từ 钠
Giản thể của chữ 鈉.nạp, như "nạp (chất sodium, natrium); nạp cái pha lê (thuỷ tinh vôi na-tri)" (gdhn)
Nghĩa của 钠 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鈉)
[nà]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 12
Hán Việt: NẠP
Na-tri (kí hiệu: Na)。金属元素,符号Na(natrium)。银白色,质柔软,有延展性,在空气中容易氧化。钠和它的盐类如食盐、碱、硭硝等在工业上用途很大。钠也是人体肌肉和神经组织中的主要成分之一。
[nà]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 12
Hán Việt: NẠP
Na-tri (kí hiệu: Na)。金属元素,符号Na(natrium)。银白色,质柔软,有延展性,在空气中容易氧化。钠和它的盐类如食盐、碱、硭硝等在工业上用途很大。钠也是人体肌肉和神经组织中的主要成分之一。
Dị thể chữ 钠
鈉,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钠
| nạp | 钠: | nạp (chất sodium, natrium); nạp cái pha lê (thuỷ tinh vôi na-tri) |

Tìm hình ảnh cho: 钠 Tìm thêm nội dung cho: 钠
