Cao su chống va đập cửa

Chữ 钪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 钪, chiết tự chữ KHÁNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 钪

Chiết tự chữ kháng bao gồm chữ 金 亢 hoặc 钅 亢 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 钪 cấu thành từ 2 chữ: 金, 亢
  • ghim, găm, kim
  • cang, cương, kháng, khảng
  • 2. 钪 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 亢
  • kim
  • cang, cương, kháng, khảng
  • []

    U+94AA, tổng 9 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鈧;
    Pinyin: kang4;
    Việt bính: kong3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 钪


    kháng, như "kháng (chất scandium)" (gdhn)

    Nghĩa của 钪 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鈧)
    [kàng]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 12
    Hán Việt: CANG
    scandium; xcăng-đi; (chất scandium, ký hiệu: Sc)。金属元素,符号Sc (scandium)。是一种稀土金属。银白色,质软,用来制特种玻璃,轻质耐高温合金。

    Chữ gần giống với 钪:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫓧, 𫓩,

    Dị thể chữ 钪

    ,

    Chữ gần giống 钪

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 钪 Tự hình chữ 钪 Tự hình chữ 钪 Tự hình chữ 钪

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 钪

    kháng:kháng (chất scandium)
    钪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 钪 Tìm thêm nội dung cho: 钪