Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 锘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 锘, chiết tự chữ NẶC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 锘

Chiết tự chữ nặc bao gồm chữ 金 若 hoặc 钅 若 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 锘 cấu thành từ 2 chữ: 金, 若
  • ghim, găm, kim
  • nhã, nhược
  • 2. 锘 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 若
  • kim
  • nhã, nhược
  • []

    U+9518, tổng 13 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鍩;
    Pinyin: nuo4, tian3;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 锘


    nặc, như "nặc (Chất Nobelliun (No))" (gdhn)

    Nghĩa của 锘 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鍩)
    [nuò]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 16
    Hán Việt: NẶC
    no-be-li; kí hiệu: No。放射性金属元素,符号:No (nobelium)。是用碳离开轰击锔得到的,最稳定的同位素半衰期约为1.5小时。

    Chữ gần giống với 锘:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 锘

    ,

    Chữ gần giống 锘

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 锘 Tự hình chữ 锘 Tự hình chữ 锘 Tự hình chữ 锘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 锘

    nặc:nặc (Chất Nobelliun (No))
    锘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 锘 Tìm thêm nội dung cho: 锘