Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 锘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 锘, chiết tự chữ NẶC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锘:
锘
Biến thể phồn thể: 鍩;
Pinyin: nuo4, tian3;
Việt bính: ;
锘
nặc, như "nặc (Chất Nobelliun (No))" (gdhn)
Pinyin: nuo4, tian3;
Việt bính: ;
锘
Nghĩa Trung Việt của từ 锘
nặc, như "nặc (Chất Nobelliun (No))" (gdhn)
Nghĩa của 锘 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鍩)
[nuò]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 16
Hán Việt: NẶC
no-be-li; kí hiệu: No。放射性金属元素,符号:No (nobelium)。是用碳离开轰击锔得到的,最稳定的同位素半衰期约为1.5小时。
[nuò]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 16
Hán Việt: NẶC
no-be-li; kí hiệu: No。放射性金属元素,符号:No (nobelium)。是用碳离开轰击锔得到的,最稳定的同位素半衰期约为1.5小时。
Chữ gần giống với 锘:
锖, 锗, 锘, 错, 锚, 锛, 锜, 锝, 锞, 锟, 锠, 锡, 锢, 锣, 锤, 锥, 锦, 锧, 锨, 锩, 锪, 锫, 锬, 锭, 键, 锯, 锰, 锱,Dị thể chữ 锘
鍩,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锘
| nặc | 锘: | nặc (Chất Nobelliun (No)) |

Tìm hình ảnh cho: 锘 Tìm thêm nội dung cho: 锘
