Từ: 音信 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 音信:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

âm tín
Tin tức, âm tấn.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Đồ tử vô ích, bất nhược thả hàng Tào công, khước đả thính Lưu sứ quân âm tín, như tri hà xứ, tức vãng đầu chi
益, 公, 使信, 處, 之 (Đệ nhị thập ngũ hồi) Uổng công chết vô ích, thì chẳng bằng hãy đầu hàng Tào công đi, rồi sẽ nghe ngóng tin tức Lưu Huyền Đức, khi nào biết (sứ quân) ở đâu, bấy giờ lại đi theo.

Nghĩa của 音信 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīnxìn] tin tức; thư từ。往来的信件和消息。
互通音信
thư từ qua lại
杳无音信
bặt vô âm tín; bặt tin

Nghĩa chữ nôm của chữ: 音

âm:âm thanh
ơm:tá ơm (nhận vơ)
ậm:ậm à ậm ừ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 信

tin:tin tức
tín:tín đồ; tín hiệu; thư tín
音信 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 音信 Tìm thêm nội dung cho: 音信