Chữ 駉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 駉, chiết tự chữ QUYNH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 駉:

駉 quynh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 駉

Chiết tự chữ quynh bao gồm chữ 馬 冋 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

駉 cấu thành từ 2 chữ: 馬, 冋
  • mã, mở, mứa, mựa
  • quynh [quynh]

    U+99C9, tổng 15 nét, bộ Mã 马 [馬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jiong1;
    Việt bính: gwing1;

    quynh

    Nghĩa Trung Việt của từ 駉

    (Danh) Chỗ vườn để chăn nuôi ngựa.

    (Danh)
    Ngựa hay, tuấn mã.

    (Tính)
    Mập mạnh, lực lưỡng (ngựa).

    Nghĩa của 駉 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiōng]Bộ: 馬 (马) - Mã
    Số nét: 15
    Hán Việt: QUYNH
    ngựa béo tốt。马肥壮。

    Chữ gần giống với 駉:

    䭿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩢦, 𩢬,

    Dị thể chữ 駉

    𬳶,

    Chữ gần giống 駉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 駉 Tự hình chữ 駉 Tự hình chữ 駉 Tự hình chữ 駉

    駉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 駉 Tìm thêm nội dung cho: 駉