Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 骑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 骑, chiết tự chữ KỊ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骑:
骑
Biến thể phồn thể: 騎;
Pinyin: qi2, ji4;
Việt bính: ke4 kei4;
骑 kị
kị, như "kị sĩ" (gdhn)
Pinyin: qi2, ji4;
Việt bính: ke4 kei4;
骑 kị
Nghĩa Trung Việt của từ 骑
Giản thể của chữ 騎.kị, như "kị sĩ" (gdhn)
Nghĩa của 骑 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (騎)
[qí]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 18
Hán Việt: KỴ
1. cưỡi; đi。两腿跨坐(在牲口或自行车等上面)。
骑马。
cưỡi ngựa.
骑自行车。
đi xe đạp.
2. giữa。兼跨两边。
骑缝。
lằn răng cưa hai mép giấy
3. ngựa cưỡi (chỉ động vật được người cưỡi)。骑的马,泛指人乘坐的动物。
坐骑。
vật để cưỡi (như lừa, ngựa...).
4. kỵ binh; người cưỡi ngựa。骑兵,也泛指骑马的人。
轻骑。
kỵ binh nhẹ.
铁骑。
kỵ binh thiết giáp.
车骑。
kỵ binh chuyển bằng xe.
Từ ghép:
骑兵 ; 骑缝 ; 骑虎难下 ; 骑楼 ; 骑马找马 ; 骑墙 ; 骑士
[qí]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 18
Hán Việt: KỴ
1. cưỡi; đi。两腿跨坐(在牲口或自行车等上面)。
骑马。
cưỡi ngựa.
骑自行车。
đi xe đạp.
2. giữa。兼跨两边。
骑缝。
lằn răng cưa hai mép giấy
3. ngựa cưỡi (chỉ động vật được người cưỡi)。骑的马,泛指人乘坐的动物。
坐骑。
vật để cưỡi (như lừa, ngựa...).
4. kỵ binh; người cưỡi ngựa。骑兵,也泛指骑马的人。
轻骑。
kỵ binh nhẹ.
铁骑。
kỵ binh thiết giáp.
车骑。
kỵ binh chuyển bằng xe.
Từ ghép:
骑兵 ; 骑缝 ; 骑虎难下 ; 骑楼 ; 骑马找马 ; 骑墙 ; 骑士
Dị thể chữ 骑
騎,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骑
| kị | 骑: | kị sĩ |

Tìm hình ảnh cho: 骑 Tìm thêm nội dung cho: 骑
