Chữ 骖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 骖, chiết tự chữ THAM

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 骖:

骖 tham

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 骖

Chiết tự chữ tham bao gồm chữ 马 参 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

骖 cấu thành từ 2 chữ: 马, 参
  • khươm, sâm, tham, xam
  • tham [tham]

    U+9A96, tổng 11 nét, bộ Mã 马 [馬]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 驂;
    Pinyin: can1;
    Việt bính: caam1;

    tham

    Nghĩa Trung Việt của từ 骖

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 骖 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (驂)
    [cān]
    Bộ: 馬 (马) - Mã
    Số nét: 18
    Hán Việt: THAM
    ngựa tham (ngựa kéo hai bên xe ngày xưa)。古代指驾在车两旁的马。

    Chữ gần giống với 骖:

    , , , , , , ,

    Dị thể chữ 骖

    ,

    Chữ gần giống 骖

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 骖 Tự hình chữ 骖 Tự hình chữ 骖 Tự hình chữ 骖

    骖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 骖 Tìm thêm nội dung cho: 骖