Cao su chống va đập cửa
Chữ 鸟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鸟, chiết tự chữ ĐIỂU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸟:
鸟
Biến thể phồn thể: 鳥;
Pinyin: niao3, diao3;
Việt bính: niu5;
鸟 điểu
điểu, như "đà điểu" (gdhn)
Pinyin: niao3, diao3;
Việt bính: niu5;
鸟 điểu
Nghĩa Trung Việt của từ 鸟
Giản thể của chữ 鳥.điểu, như "đà điểu" (gdhn)
Nghĩa của 鸟 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鳥)
[diǎo]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 11
Hán Việt: ĐIỂU
đồ buồi; đồ con buồi (tiếng chửi)。同"屌"。旧小说中用做骂人的话。
Ghi chú: 另见niǎo
Từ phồn thể: (鳥)
[niǎo]
Bộ: 鸟(Điểu)
Hán Việt: ĐIỂU
chim。脊椎动物的一纲,体温恒定,卵生,嘴内无齿,全身有羽毛,胸部有龙骨突起,前肢变成翼,后肢能行走。一般的鸟都会飞,也有的两翼退化,不能飞行。麻雀、燕、鹰、鸡、鸭、鸵鸟等都属于鸟类。
Từ ghép:
鸟粪层 ; 鸟害 ; 鸟尽弓藏 ; 鸟瞰 ; 鸟枪 ; 鸟儿
[diǎo]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 11
Hán Việt: ĐIỂU
đồ buồi; đồ con buồi (tiếng chửi)。同"屌"。旧小说中用做骂人的话。
Ghi chú: 另见niǎo
Từ phồn thể: (鳥)
[niǎo]
Bộ: 鸟(Điểu)
Hán Việt: ĐIỂU
chim。脊椎动物的一纲,体温恒定,卵生,嘴内无齿,全身有羽毛,胸部有龙骨突起,前肢变成翼,后肢能行走。一般的鸟都会飞,也有的两翼退化,不能飞行。麻雀、燕、鹰、鸡、鸭、鸵鸟等都属于鸟类。
Từ ghép:
鸟粪层 ; 鸟害 ; 鸟尽弓藏 ; 鸟瞰 ; 鸟枪 ; 鸟儿
Chữ gần giống với 鸟:
鸟,Dị thể chữ 鸟
鳥,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸟
| điểu | 鸟: | đà điểu |

Tìm hình ảnh cho: 鸟 Tìm thêm nội dung cho: 鸟
