Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鹅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鹅, chiết tự chữ NGA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鹅:
鹅
Biến thể phồn thể: 鵝;
Pinyin: e2, yan4;
Việt bính: ngo4;
鹅 nga
nga, như "thiên nga" (gdhn)
Pinyin: e2, yan4;
Việt bính: ngo4;
鹅 nga
Nghĩa Trung Việt của từ 鹅
Giản thể của chữ 鵝.nga, như "thiên nga" (gdhn)
Nghĩa của 鹅 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鵞、騀、鵝)
[é]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 18
Hán Việt: NGA
ngỗng。家禽,羽毛白色或灰色,额部有橙黄色或黑褐色肉质突起,雄的突起较大。颈长,嘴扁而阔,脚有蹼,能游泳,吃谷物、蔬菜、鱼虾等。
Từ ghép:
鹅贡 ; 鹅黄 ; 鹅口疮 ; 鹅卵石 ; 鹅毛 ; 鹅绒 ; 鹅行鸭步 ; 鹅掌风 ; 鹅掌楸
[é]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 18
Hán Việt: NGA
ngỗng。家禽,羽毛白色或灰色,额部有橙黄色或黑褐色肉质突起,雄的突起较大。颈长,嘴扁而阔,脚有蹼,能游泳,吃谷物、蔬菜、鱼虾等。
Từ ghép:
鹅贡 ; 鹅黄 ; 鹅口疮 ; 鹅卵石 ; 鹅毛 ; 鹅绒 ; 鹅行鸭步 ; 鹅掌风 ; 鹅掌楸
Dị thể chữ 鹅
鵝,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹅
| nga | 鹅: | thiên nga |

Tìm hình ảnh cho: 鹅 Tìm thêm nội dung cho: 鹅
