Chữ 鹅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鹅, chiết tự chữ NGA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鹅:

鹅 nga

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鹅

Chiết tự chữ nga bao gồm chữ 我 鸟 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鹅 cấu thành từ 2 chữ: 我, 鸟
  • ngã, ngả
  • điểu
  • nga [nga]

    U+9E45, tổng 12 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鵝;
    Pinyin: e2, yan4;
    Việt bính: ngo4;

    nga

    Nghĩa Trung Việt của từ 鹅

    Giản thể của chữ .
    nga, như "thiên nga" (gdhn)

    Nghĩa của 鹅 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鵞、騀、鵝)
    [é]
    Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
    Số nét: 18
    Hán Việt: NGA
    ngỗng。家禽,羽毛白色或灰色,额部有橙黄色或黑褐色肉质突起,雄的突起较大。颈长,嘴扁而阔,脚有蹼,能游泳,吃谷物、蔬菜、鱼虾等。
    Từ ghép:
    鹅贡 ; 鹅黄 ; 鹅口疮 ; 鹅卵石 ; 鹅毛 ; 鹅绒 ; 鹅行鸭步 ; 鹅掌风 ; 鹅掌楸

    Chữ gần giống với 鹅:

    , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 鹅

    ,

    Chữ gần giống 鹅

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鹅 Tự hình chữ 鹅 Tự hình chữ 鹅 Tự hình chữ 鹅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹅

    nga:thiên nga
    鹅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鹅 Tìm thêm nội dung cho: 鹅