Chữ 齿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 齿, chiết tự chữ XỈ, XỈA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 齿:

齿 xỉ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 齿

齿

Chiết tự chữ 齿

Chiết tự chữ xỉ, xỉa bao gồm chữ 止 人 凵 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

齿 cấu thành từ 3 chữ: 止, 人, 凵
  • chỉ
  • nhân, nhơn
  • khảm
  • xỉ [xỉ]

    U+9F7F, tổng 8 nét, bộ Xỉ 齿 [齒]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 齒;
    Pinyin: chi3;
    Việt bính: ci2;

    齿 xỉ

    Nghĩa Trung Việt của từ 齿

    Giản thể của chữ .

    xỉ, như "xỉa xói, xỉ luân (nhạo); xấp xỉ" (gdhn)
    xỉa, như "xỉa răng; xỉa xói; xỉa tiền" (gdhn)

    Nghĩa của 齿 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (齒、歯)
    [chí]
    Bộ: 齒 (齿) - Xỉ
    Số nét: 17
    Hán Việt: XỈ
    1. răng。人类和高等动物咀嚼食物的器官,由坚固的骨组织和釉质构成,每个齿分三部分。下部细长成锥形,叫齿根,上部叫齿冠,齿根和齿冠之间叫齿颈。按部位和形状的不同,分为门齿、犬齿、前臼齿和臼 齿。通称牙或牙齿。
    2. bộ phận hình răng。(齿儿)物体上齿形的部分。
    锯齿儿。
    răng cưa.
    梳齿儿。
    răng lược.
    3. vật có răng。带齿儿的。
    齿轮。
    bánh răng; nhông.

    4. tuổi。年龄。
    齿德俱尊。
    tuổi cao đức trọng.

    5. nhắc đến; nói đến。说到;提起。
    齿及。
    nói đến.
    不足齿数。
    không đáng kể.
    Từ ghép:
    齿唇音 ; 齿发 ; 齿根 ; 齿更 ; 齿冠 ; 齿后音 ; 齿及 ; 齿冷 ; 齿录 ; 齿轮 ; 齿轮加工机床 ; 齿鸟类 ; 齿腔 ; 齿舌 ; 齿髓 ; 齿条 ; 齿音 ; 齿龈

    Chữ gần giống với 齿:

    齿,

    Dị thể chữ 齿

    ,

    Chữ gần giống 齿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 齿 Tự hình chữ 齿 Tự hình chữ 齿 Tự hình chữ 齿

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 齿

    xỉ齿:xỉa xói, xỉ luân (nhạo); xấp xỉ
    xỉa齿:xỉa răng; xỉa xói; xỉa tiền
    齿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 齿 Tìm thêm nội dung cho: 齿