Từ: an bồi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ an bồi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: an • bồi

Nghĩa an bồi trong tiếng Việt:

["- (xã) h. Kiến Xương, t. Thái Bình"]

Nghĩa chữ nôm của chữ: an

an安:an cư lạc nghiệp
an桉:an thụ (cây)
an氨:an (khí amonia)
an胺:an (chất amine)
an銨:an (chất ammonium)
an铵:an (chất ammonium)
an鞍:an (yên ngựa)
an鞌:an (yên ngựa)
an鮟:an (loại cá có râu)
an𩽾:an (loại cá có râu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: bồi

bồi培:đất bồi
bồi徘:bồi hồi
bồi󰇔: 
bồi抔:bồi vá
bồi掊:bồi vá
bồi焙: 
bồi背:bồi hồi
bồi褙:giấy bồi
bồi賠:bồi thường
bồi赔:bồi thường
bồi錇: 
bồi锫: 
bồi陪:bồi bàn

Gới ý 15 câu đối có chữ an:

一家歡樂慶長壽,六秩安康醉太平

Nhất gia hoan lạc khánh trường thọ,Lục trật an khang tuý thái bình

Một nhà vui vẻ chúc trường thọ,Sáu chục an khang say thái bình

an bồi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: an bồi Tìm thêm nội dung cho: an bồi