Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: an bồi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ an bồi:
Nghĩa an bồi trong tiếng Việt:
["- (xã) h. Kiến Xương, t. Thái Bình"]Nghĩa chữ nôm của chữ: an
| an | 安: | an cư lạc nghiệp |
| an | 桉: | an thụ (cây) |
| an | 氨: | an (khí amonia) |
| an | 胺: | an (chất amine) |
| an | 銨: | an (chất ammonium) |
| an | 铵: | an (chất ammonium) |
| an | 鞍: | an (yên ngựa) |
| an | 鞌: | an (yên ngựa) |
| an | 鮟: | an (loại cá có râu) |
| an | 𩽾: | an (loại cá có râu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bồi
| bồi | 培: | đất bồi |
| bồi | 徘: | bồi hồi |
| bồi | : | |
| bồi | 抔: | bồi vá |
| bồi | 掊: | bồi vá |
| bồi | 焙: | |
| bồi | 背: | bồi hồi |
| bồi | 褙: | giấy bồi |
| bồi | 賠: | bồi thường |
| bồi | 赔: | bồi thường |
| bồi | 錇: | |
| bồi | 锫: | |
| bồi | 陪: | bồi bàn |
Gới ý 15 câu đối có chữ an:

Tìm hình ảnh cho: an bồi Tìm thêm nội dung cho: an bồi
