Từ: bánh nướng nhân táo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bánh nướng nhân táo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bánhnướngnhântáo

Dịch bánh nướng nhân táo sang tiếng Trung hiện đại:

苹果攀píngguǒ pān

Nghĩa chữ nôm của chữ: bánh

bánh:đóng bánh (đóng tảng)
bánh𤖶:tấm bánh
bánh:đóng bánh (đóng tảng)
bánh𥹘:bánh kẹo
bánh𬖪:bánh trái
bánh𨋣:xe ba bánh
bánh𩛄:bánh trái
bánh:bánh trái

Nghĩa chữ nôm của chữ: nướng

nướng𣡤:nướng cá
nướng𪹷:nướng cá
nướng𤓢:nướng cá

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhân

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhân:nhân đạo, nhân tính
nhân:nhân đức
nhân:nhân đạo, nhân tính
nhân:nhân lúc ấy; bánh nhân đỗ
nhân:hôn nhân
nhân:nhân uân (khí trời đất hoà hợp)
nhân:nhân một (mai một)
nhân:nhân bánh
nhân:nhân (đệm, nệm): lục thảo như nhân (cỏ xanh như đệm)
nhân:nhân (chất indium)
nhân:nhân (chất indium)

Nghĩa chữ nôm của chữ: táo

táo:táo (tiếng sâu bọ kêu inh ỏi)
táo:quả táo
táo:cây táo
táo:táo quân
táo:táo bón
táo:táo quân
táo:táo bạo
táo:táo bạo
bánh nướng nhân táo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bánh nướng nhân táo Tìm thêm nội dung cho: bánh nướng nhân táo