Từ: bệnh tê liệt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bệnh tê liệt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bệnhliệt

Dịch bệnh tê liệt sang tiếng Trung hiện đại:

麻痹症; 痳痹《神经系统的病变引起的身体某一部分知觉能力的丧失和运动机能的障碍。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bệnh

bệnh:bệnh tật; bệnh nhân

Nghĩa chữ nôm của chữ: tê

: 
:tê (người hầu nam)
:tỉ tê
:tê (người hầu nam)
:tê (nặn; chen)
:tê hoại (xé rách)
:tê (nặn; chen)
:tê giác, vẩy tê tê
𤷒:bệnh tê thấp
:bệnh tê thấp
:bệnh tê thấp
𤺳:bệnh tê thấp
:tê (rốn; yếm cua)
:tê (rốn; yếm cua)
:tê (đi lên, leo lên)
:tê (đi lên, leo lên)
:tê (nhỏ hạt; gia vị)
:tê (nhỏ hạt; gia vị)

Nghĩa chữ nôm của chữ: liệt

liệt:lẫm liệt
liệt:la liệt
liệt:tê liệt
liệt:liệt chuỷ (cười gượng)
liệt:liệt (sắn lên, vuốt)
liệt:liệt (nước trong không lắng cặn)
liệt:lẫm liệt
liệt𬏩:bại liệt
liệt:phân liệt (nứt rạn); liệt ngận (đường nứt nẻ)
liệt:liệt (lảo đảo)
liệt:liệt (chim mổ kiến)
liệt:liệt (chim mổ kiến)
bệnh tê liệt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bệnh tê liệt Tìm thêm nội dung cho: bệnh tê liệt