Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bao gồm tất cả có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bao gồm tất cả:
Dịch bao gồm tất cả sang tiếng Trung hiện đại:
一包在内 《一切都包括在里面。》Nghĩa chữ nôm của chữ: bao
| bao | 勹: | |
| bao | 包: | bao bọc |
| bao | : | bao gạo |
| bao | 褒: | bao dương (khen) |
| bao | 襃: | bao dương (khen) |
| bao | 龅: | bao (răng hô) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: gồm
| gồm | 𠁝: | bao gồm |
| gồm | 𫡁: | bao gồm |
| gồm | 𫡂: | bao gồm |
| gồm | 𠁟: | bao gồm |
| gồm | 𪞍: | bao gồm |
| gồm | 𫥣: | bao gồm |
| gồm | 𡗄: | bao gồm |
| gồm | 歉: | bao gồm |
| gồm | : | bao gồm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tất
| tất | 毕: | tất(xong), tất sinh (cả đời) |
| tất | 哔: | tất cơ (vải serge) |
| tất | 嗶: | tất cơ (vải serge) |
| tất | 𭔎: | tất tô (tiếng xào xạc) |
| tất | 必: | tất nhiên, tất yếu |
| tất | 悉: | tất tâm, tất lực |
| tất | 𢴑: | tất bật, tất tưởi |
| tất | 漆: | tất giao (keo sơn) |
| tất | 畢: | tất(xong), tất sinh (cả đời) |
| tất | : | tất(xong), tất sinh (cả đời) |
| tất | 窸: | tất (tiếng xào xạc) |
| tất | 筚: | tất (vách bằng tre) |
| tất | 篳: | tất (vách bằng tre) |
| tất | 膝: | tất (đầu gối) |
| tất | 蓽: | tất (vách bằng tre) |
| tất | 蟋: | tất suất (con dế) |
| tất | 跸: | trú tất (dừng chân) |
| tất | 蹕: | trú tất (dừng chân) |
| tất | 鞸: | bít tất |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cả
| cả | 哿: | vợ cả; kẻ cả |
| cả | 哥: | |
| cả | 奇: | cả nhà, cả đời; cả nể |
| cả | 𪥘: | cả nhà, cả đời; cả nể |

Tìm hình ảnh cho: bao gồm tất cả Tìm thêm nội dung cho: bao gồm tất cả
