Từ: bao gồm tất cả có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bao gồm tất cả:

Đây là các chữ cấu thành từ này: baogồmtấtcả

Dịch bao gồm tất cả sang tiếng Trung hiện đại:

一包在内 《一切都包括在里面。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bao

bao: 
bao:bao bọc
bao󰁩:bao gạo
bao:bao dương (khen)
bao:bao dương (khen)
bao:bao (răng hô)

Nghĩa chữ nôm của chữ: gồm

gồm𠁝:bao gồm
gồm𫡁:bao gồm
gồm𫡂:bao gồm
gồm𠁟:bao gồm
gồm𪞍:bao gồm
gồm𫥣:bao gồm
gồm𡗄:bao gồm
gồm:bao gồm
gồm󰍲:bao gồm

Nghĩa chữ nôm của chữ: tất

tất:tất(xong), tất sinh (cả đời)
tất:tất cơ (vải serge)
tất:tất cơ (vải serge)
tất𭔎:tất tô (tiếng xào xạc)
tất:tất nhiên, tất yếu
tất:tất tâm, tất lực
tất𢴑:tất bật, tất tưởi
tất:tất giao (keo sơn)
tất:tất(xong), tất sinh (cả đời)
tất󰍶:tất(xong), tất sinh (cả đời)
tất:tất (tiếng xào xạc)
tất:tất (vách bằng tre)
tất:tất (vách bằng tre)
tất:tất (đầu gối)
tất:tất (vách bằng tre)
tất:tất suất (con dế)
tất:trú tất (dừng chân)
tất:trú tất (dừng chân)
tất:bít tất

Nghĩa chữ nôm của chữ: cả

cả:vợ cả; kẻ cả
cả: 
cả:cả nhà, cả đời; cả nể
cả𪥘:cả nhà, cả đời; cả nể
bao gồm tất cả tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bao gồm tất cả Tìm thêm nội dung cho: bao gồm tất cả