Từ: bao quát có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bao quát:
bao quát
Bao gồm, bao hàm, tổng quát.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Hữu bao quát vũ trụ chi chí, tính thôn bát hoang chi tâm
有包括宇宙之志, 併吞八荒之心 (Đệ nhất bách thập nhất hồi) Có chí bao trùm cả bờ cõi, có bụng thôn tính cả tám phương.
Dịch bao quát sang tiếng Trung hiện đại:
包括; 包罗 《包含。容纳在里边, 总括在一起。侧重指列举各部分, 或举出其中一部分, 可以是抽象事物, 也可以是具体事物。》nghệ thuật dân gian bao quát một phạm vi rất rộng, không thể chỉ đôi ba câu mà nói hết được.民间艺术包罗甚广, 不是三言两语所能说完的 宽 《横的距离大, 范围广(跟"窄"相对)。》
anh ấy vì tập thể suy nghĩ rất chu đáo, quản lý rất bao quát.
他为集体想得周到, 管得宽。
Nghĩa chữ nôm của chữ: bao
| bao | 勹: | |
| bao | 包: | bao bọc |
| bao | : | bao gạo |
| bao | 褒: | bao dương (khen) |
| bao | 襃: | bao dương (khen) |
| bao | 龅: | bao (răng hô) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: quát
| quát | 刮: | quát (cạo): quát hồ tử (cạo râu) |
| quát | 咶: | quát mắng |
| quát | 𠵯: | quát mắng |
| quát | 𠸓: | quát mắng |
| quát | 𠻉: | quát tháo |
| quát | 括: | khái quát |
| quát | 掘: | quát tháo |
| quát | 聒: | quát mắng |
| quát | 鴰: | quát mắng |

Tìm hình ảnh cho: bao quát Tìm thêm nội dung cho: bao quát
