Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: biểu điệt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ biểu điệt:
biểu điệt
Cháu họ, tức là con của
biểu huynh đệ
表兄弟 hoặc
biểu tỉ muội
表姊妹.
Nghĩa chữ nôm của chữ: biểu
| biểu | 俵: | (phần biếu) |
| biểu | 𠶓: | biểu (dặn bảo) |
| biểu | 婊: | |
| biểu | 表: | thời khoá biểu |
| biểu | 裱: | biểu đồ |
| biểu | 錶: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: điệt
| điệt | 侄: | điệt tử (cháu trai), điệt nữ (cháu gái), điệt tôn (con trai của cháu) |
| điệt | 垤: | nghị điệt (đống kiến đùn) |
| điệt | 姪: | điệt tử (cháu trai), điệt nữ (cháu gái), điệt tôn (con trai của cháu) |
| điệt | 昳: | điệt (mặt trời xế bóng) |
| điệt | 瓞: | điệt (thứ dưa nhỏ) |
| điệt | 耋: | điệt (tuổi thọ cỡ 70-80) |
| điệt | 蛭: | điệt (con đỉa) |
| điệt | 迭: | điệt thứ, điệt khởi (lặp đi lặp lại) |
Gới ý 15 câu đối có chữ biểu:

Tìm hình ảnh cho: biểu điệt Tìm thêm nội dung cho: biểu điệt
