Từ: biểu điệt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ biểu điệt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: biểuđiệt

biểu điệt
Cháu họ, tức là con của
biểu huynh đệ
弟 hoặc
biểu tỉ muội
妹.

Nghĩa chữ nôm của chữ: biểu

biểu:(phần biếu)
biểu𠶓:biểu (dặn bảo)
biểu: 
biểu:thời khoá biểu
biểu:biểu đồ
biểu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: điệt

điệt:điệt tử (cháu trai), điệt nữ (cháu gái), điệt tôn (con trai của cháu)
điệt:nghị điệt (đống kiến đùn)
điệt:điệt tử (cháu trai), điệt nữ (cháu gái), điệt tôn (con trai của cháu)
điệt:điệt (mặt trời xế bóng)
điệt:điệt (thứ dưa nhỏ)
điệt:điệt (tuổi thọ cỡ 70-80)
điệt:điệt (con đỉa)
điệt:điệt thứ, điệt khởi (lặp đi lặp lại)

Gới ý 15 câu đối có chữ biểu:

Hoa biểu hạc qui lưu tố ảnh,Ngọc bình tiên khứ thặng đan khưu

Hoa nổi hạc về lưu ảnh lụa,Bình ngăn tiên vắng lẻ gò đan

biểu điệt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: biểu điệt Tìm thêm nội dung cho: biểu điệt