Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cái đại có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ cái đại:
cái đại
Trùm đời, tài giỏi hơn người.
§ Cũng như
cái thế
蓋世.
◇Dữu Tín 庾信:
Điện hạ hùng tài cái đại, dật khí hoành vân
殿下雄才蓋代, 逸氣橫雲 (Tạ Đằng Vương tập tự khải 謝滕王集序啟).
Nghĩa chữ nôm của chữ: cái
| cái | 丐: | bò cái, chó cái |
| cái | 𫡔: | cái nhà |
| cái | 個: | bò cái, chó cái |
| cái | 匃: | |
| cái | 𡡇: | giống cái |
| cái | 戤: | |
| cái | 盖: | trà hồ cái (cái nắp) |
| cái | 蓋: | trà hồ cái (cái nắp) |
| cái | 鈣: | cái (chất vôi Calcium) |
| cái | 钙: | cái (chất vôi Calcium) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đại
| đại | 代: | cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số |
| đại | 𠰺: | nói đại; đồn đại |
| đại | 埭: | |
| đại | 𡐡: | đại (đê đất chặn nước) |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
| đại | 岱: | đại (núi Thái Sơn) |
| đại | 杕: | cây đại |
| đại | 玳: | đại mạo (đồi mồi) |
| đại | 瑇: | đại mạo (đồi mồi) |
| đại | 袋: | bưu đại (túi chở thư), y đại (túi áo) |
| đại | 軑: | |
| đại | 黛: |

Tìm hình ảnh cho: cái đại Tìm thêm nội dung cho: cái đại
