Từ: cùng dân có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cùng dân:
cùng dân
Người nghèo túng, bần cùng.Chỉ những người góa bụa côi cút không có chỗ nương tựa. ◇Mạnh Tử 孟子:
Lão nhi vô thê viết quan, lão nhi vô phu viết quả, lão nhi vô tử viết độc, ấu nhi vô phụ viết cô. Thử tứ giả thiên hạ chi cùng dân nhi vô cáo giả
老而無妻曰鰥, 老而無夫曰寡, 老而無子曰獨, 幼而無父曰孤. 此四者天下之窮民而無告者 (Lương Huệ Vương hạ 梁惠王下) Già mà không có vợ gọi là quan, già không có chồng gọi là quả, già mà không có con gọi là độc, bé thơ mà không có cha gọi là cô. Đó là bốn thứ cùng dân không có nơi nương nhờ.
Dịch cùng dân sang tiếng Trung hiện đại:
穷民。《贫穷的人。 >贫民 《职业不固定而生活穷苦的人。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: cùng
| cùng | 共: | cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi |
| cùng | 𡀳: | cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi |
| cùng | 拱: | cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi |
| cùng | 窮: | bần cùng; cùng khổ; cùng quẫn |
| cùng | 藭: | bần cùng; cùng khổ; cùng quẫn |
| cùng | 蛩: | cùng (con dế) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dân
| dân | 民: | người dân, nông dân, công dân; dân tộc |
Gới ý 15 câu đối có chữ cùng:

Tìm hình ảnh cho: cùng dân Tìm thêm nội dung cho: cùng dân
