Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: cùng dân có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cùng dân:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cùngdân

cùng dân
Người nghèo túng, bần cùng.Chỉ những người góa bụa côi cút không có chỗ nương tựa. ◇Mạnh Tử :
Lão nhi vô thê viết quan, lão nhi vô phu viết quả, lão nhi vô tử viết độc, ấu nhi vô phụ viết cô. Thử tứ giả thiên hạ chi cùng dân nhi vô cáo giả
鰥, 寡, 獨, 孤. (Lương Huệ Vương hạ ) Già mà không có vợ gọi là quan, già không có chồng gọi là quả, già mà không có con gọi là độc, bé thơ mà không có cha gọi là cô. Đó là bốn thứ cùng dân không có nơi nương nhờ.

Dịch cùng dân sang tiếng Trung hiện đại:

穷民。《贫穷的人。 >
贫民 《职业不固定而生活穷苦的人。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cùng

cùng:cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi
cùng𡀳:cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi
cùng:cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi
cùng:bần cùng; cùng khổ; cùng quẫn
cùng:bần cùng; cùng khổ; cùng quẫn
cùng:cùng (con dế)

Nghĩa chữ nôm của chữ: dân

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc

Gới ý 15 câu đối có chữ cùng:

Bát trật khang cường xuân bất lão,Tứ thời kiện vượng phúc vô cùng

Tám chục chưa già xuân vẫn mạnh,Bốn mùa khỏe sức phúc vô cùng

cùng dân tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cùng dân Tìm thêm nội dung cho: cùng dân