Cao su chống va đập cửa
Từ: cú, cẩu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ cú, cẩu:
Pinyin: gou3;
Việt bính: gau2;
笱 cú, cẩu
Nghĩa Trung Việt của từ 笱
(Danh) Cái đó, cái lờ (làm bằng tre để bắt cá).§ Cũng đọc là cẩu.
càu, như "càu nhàu" (vhn)
cảu, như "cảu nhảu, càu nhàu" (btcn)
cẩu (btcn)
cú (btcn)
Nghĩa của 笱 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǒu]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 11
Hán Việt: CÙ
cái đó; cái lọp; cái lờ (bắt cá)。竹制的捕鱼器具,鱼进去出不来。
Số nét: 11
Hán Việt: CÙ
cái đó; cái lọp; cái lờ (bắt cá)。竹制的捕鱼器具,鱼进去出不来。
Chữ gần giống với 笱:
䇞, 䇟, 䇠, 䇡, 䇢, 䇣, 䇤, 䇥, 䇦, 笘, 笙, 笛, 笞, 笠, 笣, 笤, 笥, 符, 笧, 笨, 笪, 第, 笭, 笮, 笯, 笰, 笱, 笲, 笳, 笴, 笵, 笸, 笹, 笺, 笻, 笼, 笾, 笠, 𥬎, 𥬧, 𥬨, 𥬩,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: cẩu
| cẩu | 枸: | cẩu cốt (cây có lá như xương nhọn) |
| cẩu | 狗: | hải cẩu, muông cẩu (loài chó) |
| cẩu | 笱: | |
| cẩu | 苟: | cẩu thả |

Tìm hình ảnh cho: cú, cẩu Tìm thêm nội dung cho: cú, cẩu
