Từ: cải trang có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cải trang:
cải trang
Thay đổi quần áo trang phục.Thay đổi trang hoàng.Thay đổi bao bì hàng hóa.
Dịch cải trang sang tiếng Trung hiện đại:
改扮 《改换打扮, 成另外的模样。》chị ấy cải trang lần này, hầu như mọi người không nhận ra.她这一改装, 几乎让人认不出来了。 化装; 改装; 装扮 《改变装束、容貌; 假扮。》
nó cải trang thành ăn mày.
他化装成乞丐模样。
乔; 装; 假装; 假扮 《为了使人错认而装扮成跟本人不同的另一种人或另一个人; 化装。》
cải trang.
乔装。
乔装 《改换服装以隐瞒自己的身份。》
cải trang.
乔装打扮。
微服 《官吏等外出时为隐瞒身分而换穿便服。》
giả trang
Nghĩa chữ nôm của chữ: cải
| cải | 𪥞: | (To, lớn.) |
| cải | 改: | cải cách, cải biên; hối cải |
| cải | 𣒵: | cây cải |
| cải | 𦀻: | rụng cải rơi kim |
| cải | 𦰦: | rau cải, bắp cải |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trang
| trang | 妆: | trang điểm, trang sức |
| trang | 妝: | trang điểm, trang sức |
| trang | 庄: | một trang tài tử |
| trang | 張: | một trang sách |
| trang | 桩: | trang (cái cọc) |
| trang | 榔: | trang (cái cọc) |
| trang | 樁: | trang (cái cọc) |
| trang | 粧: | trang điểm, trang sức |
| trang | 荘: | trang trọng; khang trang |
| trang | 莊: | trang trọng; khang trang |
| trang | 装: | quân trang, trang sức |
| trang | 裝: | quân trang, trang sức |
Gới ý 14 câu đối có chữ cải:
Bách tảo thiên ma vô cải thúy,Tùng linh bách kiếp hữu dư thanh
Bách dẫu nghìn mài không đổi thắm,Tùng già trăm kiếp vẫn thừa xanh

Tìm hình ảnh cho: cải trang Tìm thêm nội dung cho: cải trang
