Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
U+7D86, tổng 13 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 绠;
Pinyin: geng3, bing3;
Việt bính: gang2
1. [綆縻] cảnh mi 2. [汲深綆短] cấp thâm cảnh đoản;
綆 cảnh, bính
(Danh) Dây xích, dây chuyền.Một âm là bính.
(Danh) Bộ phận nhô ra gần trục bánh xe thời xưa.
Pinyin: geng3, bing3;
Việt bính: gang2
1. [綆縻] cảnh mi 2. [汲深綆短] cấp thâm cảnh đoản;
綆 cảnh, bính
Nghĩa Trung Việt của từ 綆
(Danh) Dây kéo nước, dây buộc gàu múc nước.(Danh) Dây xích, dây chuyền.Một âm là bính.
(Danh) Bộ phận nhô ra gần trục bánh xe thời xưa.
Chữ gần giống với 綆:
䋟, 䋠, 䋡, 䋢, 䋣, 䋤, 䋥, 䋦, 䌼, 絸, 絹, 絺, 絻, 絿, 綀, 綂, 綃, 綅, 綆, 綈, 綉, 綌, 綍, 綏, 綐, 綑, 經, 継, 続, 綛, 𦀖, 𦀗, 𦀚, 𦀨, 𦀪, 𦀫, 𦀴, 𦀵, 𦀹, 𦀺, 𦀻, 𦀼, 𦀽, 𦀾, 𦀿, 𦁀, 𦁁, 𦁂, 𦁅,Dị thể chữ 綆
绠,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: bính
| bính | 丙: | bính luân (sợi nhân tạo) |
| bính | 摒: | bính khí (nín thở) |
| bính | 柄: | bính quyền (quyền cai trị) |
| bính | 炳: | bính bưu (rực rỡ, tốt đẹp) |
| bính | 碰: | bính phiên (đánh đổ) |
| bính | 迸: | bính phát (vọt ra, nổ lớn) |
| bính | 饼: | thiết bính (bánh sắt lực sĩ ném xa) |
| bính | 餅: | thiết bính (bánh sắt lực sĩ ném xa) |

Tìm hình ảnh cho: cảnh, bính Tìm thêm nội dung cho: cảnh, bính
