Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: cựu hữu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ cựu hữu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cựuhữu

cựu hữu
Bạn cũ.
§ Cũng nói là
cựu giao
交.

Nghĩa chữ nôm của chữ: cựu

cựu:cựu học sinh, lính cựu, cựu binh; thủ cựu
cựu:cựu học sinh, lính cựu, cựu binh; thủ cựu

Nghĩa chữ nôm của chữ: hữu

hữu:bằng hữu; chiến hữu; hữu nghị; hữu tình
hữu:sơn hữu (phía tây); hữu phái (khuynh hướng bảo thủ)
hữu:hữu ích
hữu:hữu (chất Europium)
hữu:hữu (chất Europium)

Gới ý 15 câu đối có chữ cựu:

Xuân phong thập tải giao tình cựu,Dạ vũ tam thu biệt hận đa

Gió xuân thập tải giao tình cũ,Mưa tối tam thu biệt hận nhiều

Phá cựu tục hôn sự giản biện,Thụ tân phong chí phú tranh tiên

Bỏ tục xưa, cưới xin đơn giản,Nêu gương mới, lầm giầu là đầu

cựu hữu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cựu hữu Tìm thêm nội dung cho: cựu hữu