Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chưởng thượng minh châu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ chưởng thượng minh châu:
chưởng thượng minh châu
☆Tương tự:
chưởng châu
掌珠.
Nghĩa chữ nôm của chữ: chưởng
| chưởng | 掌: | chưởng lí, chưởng bạ; tung chưởng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thượng
| thượng | 上: | thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách |
| thượng | 尙: | thượng (hãy còn; chú trọng); thượng thư |
| thượng | 緔: | |
| thượng | 鞝: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: minh
| minh | 冥: | u u minh minh |
| minh | 鸣: | kê minh (gà gáy); minh cầm (chim hay hót) |
| minh | 鳴: | kê minh (gà gáy); minh cầm (chim hay hót) |
| minh | 明: | minh mẫn, thông minh |
| minh | 暝: | thiên dĩ minh (trời đã tối) |
| minh | 溟: | Đông minh (biển Đông) |
| minh | 盟: | minh thệ (thề) |
| minh | 瞑: | tử bất minh (chết khó nhắm mắt) |
| minh | 茗: | phẩm minh (búp trà) |
| minh | 𨠲: | minh đính (say rượu) |
| minh | 酩: | minh đính (say rượu) |
| minh | 銘: | minh văn (bài văn khắc trên đá ) |
| minh | 铭: | minh văn (bài văn khắc trên đá ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: châu
| châu | 㑳: | |
| châu | 周: | lỗ châu mai |
| châu | 州: | châu huyện , giao châu (đơn vị hành chính đời hán đường) |
| châu | 朱: | châu đốc (địa danh), châu sa (chu sa) |
| châu | 株: | ấu châu (thân cây) |
| châu | 洲: | châu á, châu mĩ, châu phi |
| châu | 珠: | châu báu; Châu Giang (tên sông) |
| châu | 硃: | châu đốc (địa danh), châu sa (chu sa) |
| châu | 舟: | khinh châu (thuyền) |
| châu | 舡: | khinh châu (thuyền) |
| châu | 舩: | khinh châu (thuyền) |
| châu | 蛛: | châu chấu |
| châu | 週: | lỗ châu mai |
| châu | 鵃: | |
| châu | 鸼: |

Tìm hình ảnh cho: chưởng thượng minh châu Tìm thêm nội dung cho: chưởng thượng minh châu
