Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: dầm thẳng đường có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ dầm thẳng đường:
Dịch dầm thẳng đường sang tiếng Trung hiện đại:
建偶柱; 门轴。
Nghĩa chữ nôm của chữ: dầm
| dầm | 𠽍: | |
| dầm | 𫶻: | |
| dầm | 撏: | câu dầm; mưa dầm, dầm dề; đái dầm |
| dầm | 淫: | câu dầm; mưa dầm, dầm dề; đái dầm |
| dầm | 滛: | câu dầm; mưa dầm, dầm dề; đái dầm |
| dầm | 潭: | |
| dầm | 霪: | câu dầm; mưa dầm, dầm dề; đái dầm |
| dầm | 𩆍: | câu dầm; mưa dầm, dầm dề; đái dầm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thẳng
| thẳng | 倘: | thẳng thắn |
| thẳng | : | đường thẳng, thẳng thắn |
| thẳng | 𣦎: | đường thẳng, ngay thẳng |
| thẳng | 𬆅: | đường thẳng, thẳng thắn |
| thẳng | 𬆈: | đường thẳng, thẳng thắn |
| thẳng | 𣦛: | ngay thẳng |
| thẳng | 𥊣: | đường thẳng, ngay thẳng |
| thẳng | 𥊢: | đường thẳng, ngay thẳng |
| thẳng | 𫤁: | thẳng thắn |
| thẳng | 躺: | thẳng thắn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đường
| đường | 唐: | đường (tên họ); đường đột |
| đường | 堂: | đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường |
| đường | 塘: | đường sá |
| đường | 搪: | đường phong (che chắn); đường trương (tránh chủ nợ) |
| đường | 棠: | cây hải đường |
| đường | 榶: | |
| đường | 溏: | đường tâm đản (chiên trứng mà để lòng đỏ mềm) |
| đường | 糖: | ngọt như đường |
| đường | 膛: | hung đường (lồng ngực) |
| đường | 螳: | đường lang (bọ ngựa) |
| đường | 醣: | ngọt như đường |
| đường | 鏜: | đường sang (máy khoan), đường khổng (lỗ khoan) |
| đường | 镗: | đường sang (máy khoan), đường khổng (lỗ khoan) |
| đường | 饧: | đường (kẹo bằng mậm cây) |
| đường | 餳: | đường (kẹo bằng mậm cây) |

Tìm hình ảnh cho: dầm thẳng đường Tìm thêm nội dung cho: dầm thẳng đường
