Từ: dân vùng biên giới có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dân vùng biên giới:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dân • vùng • biên • giới

Dịch dân vùng biên giới sang tiếng Trung hiện đại:

边民 《边境上的居民。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: dân

dân民:người dân, nông dân, công dân; dân tộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: vùng

vùng𫧜:vùng đất
vùng塳:một vùng
vùng𡓄:vùng đất
vùng摓:vẫy vùng
vùng󱓪:vùng trời
vùng𣳔:vùng đất
vùng󰋕:một vùng
vùng漨:vẫy vùng
vùng𤀘:vùng vẫy
vùng用:một vùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: biên

biên編:biên soạn
biên编:biên soạn
biên蹁: 
biên边:biên giới; vô biên
biên邊:biên giới; vô biên

Nghĩa chữ nôm của chữ: giới

giới介:biên giới; cảnh giới; giới từ
giới𠆷:giám giới (lúng túng vụng về)
giới届:giới mãn (nhiệm kì)
giới屆:giới mãn (nhiệm kì)
giới戒:khuyến giới (răn); phá giới
giới械:cơ giới (máy giúp sản xuất); quân giới (vũ khí)
giới瀣:hàng giới (sương chiều)
giới炌:giấp giới (lóng lánh, rực rỡ)
giới𤈪:giấp giới (lóng lánh, rực rỡ)
giới𤋽:giấp giới (lóng lánh, rực rỡ)
giới界:giới hạn; giới thiệu; hạ giới
giới𪽐:giới hạn; giới thiệu; hạ giới
giới疥:dương giới tiển (bệnh cừu nổi da sần sùi)
giới芥:giới bạch (củ kiệu); kinh giới
giới蚧:cáp giới (sò ngao)
giới誡:cáo giới; thập giới; ngũ giới
giới诫:cáo giới; thập giới; ngũ giới
dân vùng biên giới tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dân vùng biên giới Tìm thêm nội dung cho: dân vùng biên giới